Họ từ cantankerous
The Word Family of "cantankerous"
Một gốc từ, ba dạng: cantankerous (tính từ), cantankerousness (danh từ) và cantankerously (trạng từ) — chỉ tính cáu kỉnh, khó tính, kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | cantankerous /kænˈtæŋkərəs/ | cáu kỉnh, khó tính, hay gắt gỏng | |
| Danh từ | cantankerousness /kænˈtæŋkərəsnəs/ | tính cáu kỉnh, sự khó tính | |
| Trạng từ | cantankerously /kænˈtæŋkərəsli/ | một cách cáu kỉnh, gắt gỏng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cáu kỉnh, khó tính, hay gắt gỏng
mô tả người dễ nổi cáu, hay tranh cãi hoặc phàn nàn, thường dùng với sắc thái hài hước nhẹ nhàng.
The cantankerous old man complained about everything.
Ông già khó tính phàn nàn về mọi thứ.
tính cáu kỉnh, sự khó tính
danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ bản chất hoặc thái độ hay gắt gỏng, khó chịu của một người.
His cantankerousness made him difficult to work with.
Tính cáu kỉnh của ông ấy khiến người khác khó làm việc cùng.
một cách cáu kỉnh, gắt gỏng
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động hoặc lời nói thể hiện sự khó chịu, hay gắt gỏng.
She replied cantankerously to every question.
Cô ấy trả lời một cách cáu kỉnh với mọi câu hỏi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cantankerous trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ spoke → cần trạng từ cantankerously, không dùng danh từ cantankerousness.
Sau tính từ sở hữu his cần danh từ → dùng cantankerousness, không dùng tính từ cantankerous.
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ cantankerous, không dùng trạng từ.
