GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ capable

The Word Family of "capable"

Gốc từ capable sinh ra ba dạng chính: capability (danh từ), capable (tính từ), và capably (trạng từ). Nắm vững cả ba dạng giúp bạn diễn đạt năng lực và khả năng một cách chính xác trong tiếng Anh.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcapability
Động từ–
Tính từcapable
Trạng từcapably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
capability
/ˌkeɪpəˈbɪləti/
năng lực, khả năng (thuộc tính)
Tính từ
capable
/ˈkeɪpəbl/
có khả năng, đủ năng lực
Trạng từ
capably
/ˈkeɪpəbli/
một cách thành thạo, đầy năng lực
2

Sơ đồ họ từ

capable
Danh từcapability+ -ity
Tính từcapablegốc
Trạng từcapably+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcapability/ˌkeɪpəˈbɪləti/

năng lực, khả năng (thuộc tính)

chỉ khả năng tiềm tàng hoặc thực tế của một người hay hệ thống; thường dùng ở số nhiều capabilities khi liệt kê nhiều loại năng lực.

The new software expands the team's capabilities significantly.

Phần mềm mới mở rộng đáng kể năng lực của nhóm.

Tính từcapable/ˈkeɪpəbl/

có khả năng, đủ năng lực

thường đi với of + V-ing: capable of doing sth. Có thể đứng trước danh từ (a capable manager) hoặc sau to be (she is capable).

She is capable of handling multiple projects at once.

Cô ấy có khả năng xử lý nhiều dự án cùng một lúc.

Trạng từcapably/ˈkeɪpəbli/

một cách thành thạo, đầy năng lực

bổ nghĩa cho động từ, nhấn mạnh rằng hành động được thực hiện bởi người có năng lực và kỹ năng tốt.

He capably managed the crisis without any external help.

Anh ấy đã xử lý khủng hoảng một cách thành thạo mà không cần bất kỳ sự hỗ trợ bên ngoài nào.

4

Cụm từ thường gặp

capable of (doing) sth
có khả năng làm gì
highly capable
rất có năng lực
a capable manager / leader
một người quản lý / lãnh đạo có năng lực
technical capability
năng lực kỹ thuật
beyond one's capabilities
vượt quá khả năng của ai
develop capabilities
phát triển năng lực
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của capable trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She is capable to do the job.→✓ She is capable of doing the job.

Sau capable phải dùng of + V-ing, không dùng to + V.

✗ He handled it with capability.→✓ He handled it capably.

Khi bổ nghĩa cho động từ, dùng trạng từ capably thay vì cụm giới từ with capability.

✗ She is very capability.→✓ She is very capable.

Sau to be để mô tả người → dùng tính từ capable, không dùng danh từ capability.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#capable#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS