GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ carry

The Word Family of "carry"

Từ carry chủ yếu dùng làm động từ với nghĩa mang hoặc vác; carrier là dạng danh từ phái sinh chỉ người hoặc phương tiện vận chuyển hàng hóa.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcarrier
Động từcarry
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
carry
/ˈkæri/
mang, vác, chuyên chở
Danh từ
carrier
/ˈkæriə/
người/vật vận chuyển, hãng vận tải, vật mang mầm bệnh
2

Sơ đồ họ từ

carry
Động từcarrygốc
Danh từcarrier+ -er
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcarry/ˈkæri/

mang, vác, chuyên chở

Động từ quy tắc (chú ý: y → ied): carried – carried. Chỉ việc nâng và di chuyển vật gì từ nơi này sang nơi khác. Khác với bring (mang đến) và take (mang đi) ở hướng di chuyển.

He carried all the heavy boxes upstairs by himself.

Anh ấy tự mình mang tất cả các thùng nặng lên lầu.

Danh từcarrier/ˈkæriə/

người/vật vận chuyển, hãng vận tải, vật mang mầm bệnh

Chỉ người hoặc công ty vận chuyển hàng hóa (carrier bag, aircraft carrier), hoặc sinh vật mang mầm bệnh mà không bị bệnh (disease carrier).

The airline is the largest carrier in Southeast Asia.

Hãng hàng không đó là hãng vận tải lớn nhất ở Đông Nam Á.

4

Cụm từ thường gặp

carry luggage
mang hành lý
carry on
tiếp tục
carry out a plan
thực hiện kế hoạch
carrier bag
túi nilon, túi xách hàng
get carried away
bị cuốn đi, quá mức cần thiết
carry weight
có sức ảnh hưởng, có giá trị
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của carry trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She carryed the baby all day.→✓ She carried the baby all day.

Với động từ kết thúc bằng phụ âm + y, đổi y → i trước khi thêm -ed: carry → carried.

✗ Can you carry me to the station?→✓ Can you take me to the station?

Carry dùng cho vật thể được nâng lên; khi chở người đi đâu, dùng take hoặc drive.

✗ I carry my homework at home.→✓ I left my homework at home.

Carry chỉ hành động đang mang; khi muốn nói để quên đồ đâu đó, dùng leave.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#carry#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS