Họ từ cataclysm
The Word Family of "cataclysm"
Danh từ cataclysm (thảm họa lớn, biến động dữ dội), tính từ cataclysmic và trạng từ cataclysmically mô tả những sự kiện tàn khốc làm thay đổi hoàn toàn hiện trạng.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | cataclysm /ˈkætəklɪzəm/ | thảm họa lớn, biến động dữ dội | |
| Tính từ | cataclysmic /ˌkætəˈklɪzmɪk/ | mang tính thảm họa, tàn khốc | |
| Trạng từ | cataclysmically /ˌkætəˈklɪzmɪkli/ | một cách tàn khốc, dữ dội |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thảm họa lớn, biến động dữ dội
chỉ một sự kiện tàn phá quy mô lớn (thiên tai, chiến tranh, khủng hoảng) làm thay đổi hoàn toàn tình hình.
The war was a cataclysm that reshaped the region.
Cuộc chiến là một thảm họa làm thay đổi hoàn toàn khu vực.
mang tính thảm họa, tàn khốc
mô tả sự kiện hoặc hậu quả có quy mô tàn phá cực lớn.
The earthquake had cataclysmic effects on the city.
Trận động đất gây ra những hậu quả tàn khốc cho thành phố.
một cách tàn khốc, dữ dội
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ khác để nhấn mạnh mức độ tàn phá.
The economy collapsed cataclysmically within days.
Nền kinh tế sụp đổ một cách tàn khốc chỉ trong vài ngày.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cataclysm trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
cataclysm là danh từ, đứng sau mạo từ 'a'; cataclysmic là tính từ không dùng như vậy.
Bổ nghĩa cho danh từ storm cần tính từ cataclysmic, không dùng danh từ cataclysm.
