Họ từ catalogue
The Word Family of "catalogue"
Danh từ và động từ catalogue (cũng viết catalog) chỉ danh mục liệt kê có hệ thống, hoặc hành động lập danh mục, phân loại các mục theo thứ tự.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | catalogue /ˈkætəlɒg/ | danh mục, tập catalô | |
| Động từ | catalogue /ˈkætəlɒg/ | lập danh mục, phân loại và ghi chép có hệ thống |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
danh mục, tập catalô
một danh sách có hệ thống các mặt hàng, sách, sản phẩm thường kèm mô tả, dùng để tra cứu hoặc đặt hàng.
She ordered a dress from the winter catalogue.
Cô ấy đặt mua một chiếc váy từ tập catalô mùa đông.
lập danh mục, phân loại và ghi chép có hệ thống
diễn tả hành động sắp xếp, liệt kê các mục theo thứ tự để dễ tra cứu; thường dùng trong thư viện, bảo tàng.
The librarian catalogued hundreds of rare manuscripts.
Người thủ thư đã lập danh mục hàng trăm bản thảo quý hiếm.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của catalogue trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
catalogue là danh từ chỉ tập tài liệu; muốn nói hành động lập danh mục thì dùng dạng động từ catalogue kèm tân ngữ.
catalogue (động từ) là ngoại động từ, theo sau trực tiếp là tân ngữ, không cần giới từ 'of'.
