GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ cataphora

The Word Family of "cataphora"

Trong ngôn ngữ học, danh từ cataphora chỉ hiện tượng một từ (thường là đại từ) chiếu chỉ tới một từ xuất hiện sau nó; tính từ cataphoric và trạng từ cataphorically mô tả cách chiếu chỉ này.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcataphora
Động từ–
Tính từcataphoric
Trạng từcataphorically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
cataphora
/kəˈtæfərə/
phép chiếu chỉ tới sau (ngôn ngữ học)
Tính từ
cataphoric
/ˌkætəˈfɒrɪk/
mang tính chiếu chỉ tới sau
Trạng từ
cataphorically
/ˌkætəˈfɒrɪkli/
theo cách chiếu chỉ tới sau
2

Sơ đồ họ từ

cataphora
Danh từcataphoragốc (Hy Lạp kataphora)
Tính từcataphoric+ -ic
Trạng từcataphorically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcataphora/kəˈtæfərə/

phép chiếu chỉ tới sau (ngôn ngữ học)

hiện tượng một từ ở đầu câu chiếu chỉ tới một từ hoặc cụm từ xuất hiện phía sau nó trong văn bản, trái ngược với anaphora (chiếu chỉ ngược).

In 'Before he spoke, John paused,' the pronoun shows cataphora.

Trong câu 'Trước khi anh ấy nói, John đã dừng lại', đại từ thể hiện phép chiếu chỉ tới sau.

Tính từcataphoric/ˌkætəˈfɒrɪk/

mang tính chiếu chỉ tới sau

mô tả đại từ hoặc cấu trúc ngữ pháp chiếu chỉ đến một thành phần xuất hiện sau nó trong câu.

'It' can have a cataphoric reference in formal writing.

'It' có thể mang tính chiếu chỉ tới sau trong văn phong trang trọng.

Trạng từcataphorically/ˌkætəˈfɒrɪkli/

theo cách chiếu chỉ tới sau

trạng từ chuyên ngành, mô tả cách một từ được sử dụng để chiếu chỉ tới sau.

The pronoun functions cataphorically here, pointing forward to 'the manager'.

Đại từ này hoạt động theo cách chiếu chỉ tới sau, chỉ về phía trước tới 'người quản lý'.

4

Cụm từ thường gặp

cataphoric reference
phép chiếu chỉ tới sau
a cataphoric pronoun
đại từ chiếu chỉ tới sau
anaphora and cataphora
phép chiếu chỉ ngược và chiếu chỉ tới sau
use cataphora
sử dụng phép chiếu chỉ tới sau
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của cataphora trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This sentence uses a cataphoric.→✓ This sentence uses cataphora.

cataphora là danh từ chỉ hiện tượng, cataphoric là tính từ bổ nghĩa cho danh từ khác, không dùng độc lập như danh từ.

✗ The pronoun is cataphora.→✓ The pronoun is cataphoric.

Sau to be để mô tả tính chất, cần dùng tính từ cataphoric, không dùng danh từ cataphora.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#cataphora#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS