Họ từ catechise
The Word Family of "catechise"
Động từ catechise (dạy giáo lý bằng hỏi đáp, hoặc chất vấn liên tục) có liên hệ với danh từ catechism (giáo lý vấn đáp) và tính từ catechetical (thuộc về phương pháp vấn đáp).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | catechise /ˈkætɪkaɪz/ | dạy giáo lý bằng hỏi đáp; chất vấn liên tục | |
| Danh từ | catechism /ˈkætɪkɪzəm/ | sách giáo lý vấn đáp, phương pháp dạy giáo lý | |
| Tính từ | catechetical /ˌkætɪˈketɪkl/ | thuộc về phương pháp dạy giáo lý bằng hỏi đáp |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
dạy giáo lý bằng hỏi đáp; chất vấn liên tục
nghĩa gốc tôn giáo là dạy giáo lý qua hình thức hỏi-đáp; nghĩa mở rộng hiện đại là hỏi dồn dập, chất vấn ai đó kỹ lưỡng.
The priest catechised the children every Sunday.
Vị linh mục dạy giáo lý cho trẻ em bằng hỏi đáp mỗi Chủ nhật.
sách giáo lý vấn đáp, phương pháp dạy giáo lý
chỉ cuốn sách hoặc hệ thống dạy đạo bằng câu hỏi và câu trả lời chuẩn hóa.
She memorized the entire catechism as a child.
Cô ấy đã học thuộc toàn bộ sách giáo lý vấn đáp từ nhỏ.
thuộc về phương pháp dạy giáo lý bằng hỏi đáp
mô tả phương pháp, tài liệu hoặc buổi học sử dụng hình thức hỏi-đáp để truyền đạt kiến thức tôn giáo.
The class followed a catechetical method of teaching.
Lớp học áp dụng phương pháp dạy học bằng hỏi đáp giáo lý.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của catechise trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần dùng động từ catechised (bị động) để diễn tả hành động, không dùng danh từ catechism.
catechetical là tính từ, không dùng như danh từ; danh từ đúng là catechism.
