GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ categorise

The Word Family of "categorise"

Gốc từ categorise tạo ra bốn dạng: categorise (động từ), category (danh từ), categorical (tính từ) và categorically (trạng từ), cả bốn đều xoay quanh ý nghĩa phân loại và xác quyết.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcategory
Động từcategorise
Tính từcategorical
Trạng từcategorically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
categorise
/ˈkætəɡəraɪz/
phân loại, xếp loại
Danh từ
category
/ˈkætəɡəri/
danh mục, loại, hạng
Tính từ
categorical
/ˌkætəˈɡɒrɪkəl/
dứt khoát, tuyệt đối, không thể bác bỏ
Trạng từ
categorically
/ˌkætəˈɡɒrɪkli/
một cách dứt khoát, tuyệt đối
2

Sơ đồ họ từ

categorise
Động từcategorisegốc
Danh từcategorygốc từ Latin *categoria*
Tính từcategorical+ -ical
Trạng từcategorically+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcategorise/ˈkætəɡəraɪz/

phân loại, xếp loại

Thường đi với as (categorise sth as sth) để chỉ rõ loại nào. Categorize là cách viết Mỹ, categorise là cách viết Anh.

The researchers categorised the participants by age and gender.

Các nhà nghiên cứu đã phân loại những người tham gia theo độ tuổi và giới tính.

Danh từcategory/ˈkætəɡəri/

danh mục, loại, hạng

Danh từ đếm được. Dùng fall into a category (thuộc về một loại) hoặc in the category of (trong hạng mục).

This product falls into the luxury category.

Sản phẩm này thuộc danh mục hàng xa xỉ.

Tính từcategorical/ˌkætəˈɡɒrɪkəl/

dứt khoát, tuyệt đối, không thể bác bỏ

Nghĩa đã chuyển xa so với gốc, categorical không liên quan đến phân loại mà có nghĩa là tuyệt đối, không có ngoại lệ. Thường kết hợp với denial, refusal, statement.

The minister gave a categorical denial of the allegations.

Bộ trưởng đã phủ nhận hoàn toàn các cáo buộc.

Trạng từcategorically/ˌkætəˈɡɒrɪkli/

một cách dứt khoát, tuyệt đối

Bổ nghĩa cho động từ để nhấn mạnh sự khẳng định hoặc phủ nhận không do dự. Thường gặp với deny, refuse, state, reject.

She categorically denied having any involvement in the scandal.

Cô ấy hoàn toàn phủ nhận có bất kỳ liên quan nào đến vụ bê bối.

4

Cụm từ thường gặp

categorise sth as sth
phân loại cái gì là cái gì
fall into a category
thuộc về một hạng mục
broad / main / separate category
hạng mục rộng / chính / riêng
categorical denial / refusal
sự phủ nhận / từ chối dứt khoát
categorically deny / state
phủ nhận / khẳng định một cách dứt khoát
in a category of its own
thuộc hạng riêng biệt, độc nhất
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của categorise trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This book is categorised into fiction.→✓ This book is categorised as fiction.

Categorise dùng giới từ as (xếp loại là), không phải into.

✗ She made a categorical answer.→✓ She gave a categorical answer. / She answered categorically.

Categorical thường đi với denial, statement, refusal. Để nói về câu trả lời, dùng answered categorically.

✗ There are many categorises of plants.→✓ There are many categories of plants.

Số nhiều của category là categories, không phải categorises.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#categorise#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS