GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ catena

The Word Family of "catena"

Danh từ catena (chuỗi liên kết, đặc biệt chuỗi trích dẫn chú giải Kinh Thánh) liên hệ với động từ catenate (nối thành chuỗi) và tính từ catenary (dạng chuỗi/dây võng).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcatena
Động từcatenate
Tính từcatenary
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
catena
/kəˈtiːnə/
chuỗi liên kết, chuỗi trích dẫn nối tiếp nhau
Động từ
catenate
/ˈkætəneɪt/
nối thành chuỗi, mắc xích với nhau
Tính từ
catenary
/kəˈtiːnəri/
thuộc dạng chuỗi, hình dây võng
2

Sơ đồ họ từ

catena
Danh từcatenagốc (Latin: chuỗi/dây xích)
Động từcatenate+ -ate
Tính từcatenary+ -ary
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcatena/kəˈtiːnə/

chuỗi liên kết, chuỗi trích dẫn nối tiếp nhau

trong thần học, chỉ một chuỗi các đoạn chú giải được nối tiếp nhau; nghĩa mở rộng chỉ bất kỳ chuỗi sự vật nối tiếp nào.

The scholar compiled a catena of ancient commentaries on the text.

Học giả biên soạn một chuỗi các đoạn chú giải cổ về văn bản này.

Động từcatenate/ˈkætəneɪt/

nối thành chuỗi, mắc xích với nhau

diễn tả hành động liên kết các phần tử thành một chuỗi liên tiếp, thường dùng trong kỹ thuật hoặc ngôn ngữ học (nối chuỗi ký tự).

The software catenates the strings into a single output.

Phần mềm nối các chuỗi ký tự thành một kết quả duy nhất.

Tính từcatenary/kəˈtiːnəri/

thuộc dạng chuỗi, hình dây võng

mô tả cấu trúc có dạng đường cong của một sợi dây/chuỗi treo tự do giữa hai điểm.

The bridge uses a catenary cable design.

Cây cầu sử dụng thiết kế cáp theo hình dây võng.

4

Cụm từ thường gặp

a catena of commentaries
một chuỗi các đoạn chú giải
catenate strings
nối các chuỗi ký tự
a catena of events
một chuỗi các sự kiện nối tiếp
a catenary curve
đường cong dây võng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của catena trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The cable has a catena shape.→✓ The cable has a catenary shape.

catena là danh từ chỉ chuỗi liên kết; khi mô tả hình dạng cần dùng tính từ catenary.

✗ They catena the two files together.→✓ They catenate the two files together.

catena là danh từ, không chia được như động từ; động từ đúng là catenate.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#catena#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS