Họ từ catena
The Word Family of "catena"
Danh từ catena (chuỗi liên kết, đặc biệt chuỗi trích dẫn chú giải Kinh Thánh) liên hệ với động từ catenate (nối thành chuỗi) và tính từ catenary (dạng chuỗi/dây võng).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | catena /kəˈtiːnə/ | chuỗi liên kết, chuỗi trích dẫn nối tiếp nhau | |
| Động từ | catenate /ˈkætəneɪt/ | nối thành chuỗi, mắc xích với nhau | |
| Tính từ | catenary /kəˈtiːnəri/ | thuộc dạng chuỗi, hình dây võng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chuỗi liên kết, chuỗi trích dẫn nối tiếp nhau
trong thần học, chỉ một chuỗi các đoạn chú giải được nối tiếp nhau; nghĩa mở rộng chỉ bất kỳ chuỗi sự vật nối tiếp nào.
The scholar compiled a catena of ancient commentaries on the text.
Học giả biên soạn một chuỗi các đoạn chú giải cổ về văn bản này.
nối thành chuỗi, mắc xích với nhau
diễn tả hành động liên kết các phần tử thành một chuỗi liên tiếp, thường dùng trong kỹ thuật hoặc ngôn ngữ học (nối chuỗi ký tự).
The software catenates the strings into a single output.
Phần mềm nối các chuỗi ký tự thành một kết quả duy nhất.
thuộc dạng chuỗi, hình dây võng
mô tả cấu trúc có dạng đường cong của một sợi dây/chuỗi treo tự do giữa hai điểm.
The bridge uses a catenary cable design.
Cây cầu sử dụng thiết kế cáp theo hình dây võng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của catena trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
catena là danh từ chỉ chuỗi liên kết; khi mô tả hình dạng cần dùng tính từ catenary.
catena là danh từ, không chia được như động từ; động từ đúng là catenate.
