Họ từ catholic
The Word Family of "catholic"
Tính từ catholic (viết thường) nghĩa là rộng rãi, bao quát mọi lĩnh vực (catholic tastes); danh từ liên quan catholicity chỉ tính phổ quát, bao quát đó. Viết hoa Catholic mang nghĩa tôn giáo (xem thêm ở mục catholicism).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | catholic /ˈkæθlɪk/ | rộng rãi, bao quát, không thiên vị | |
| Danh từ | catholicity /ˌkæθəˈlɪsəti/ | tính phổ quát, tính bao quát rộng rãi |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
rộng rãi, bao quát, không thiên vị
khi viết thường, catholic mô tả sở thích hoặc quan điểm rộng rãi, bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau; khác với 'Catholic' viết hoa chỉ Công giáo.
He has catholic tastes in music, from jazz to classical.
Anh ấy có sở thích âm nhạc rất đa dạng, từ nhạc jazz đến nhạc cổ điển.
tính phổ quát, tính bao quát rộng rãi
danh từ trừu tượng chỉ đặc tính rộng rãi, bao quát, không giới hạn ở một phạm vi hẹp.
The catholicity of her reading impressed everyone.
Tính bao quát rộng rãi trong việc đọc sách của cô ấy khiến mọi người ấn tượng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của catholic trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Nghĩa 'rộng rãi/đa dạng' viết thường (catholic); viết hoa (Catholic) chỉ tôn giáo Công giáo, dễ gây nhầm lẫn.
Sau very cần tính từ (catholic), không dùng danh từ (catholicity).
