Họ từ causation
The Word Family of "causation"
Danh từ causation (mối quan hệ nhân quả), động từ cause (gây ra), tính từ causal (thuộc về nguyên nhân) và trạng từ causally (một cách nhân quả) mô tả mối liên hệ giữa nguyên nhân và kết quả.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | causation /kɔːˈzeɪʃn/ | mối quan hệ nhân quả, sự gây ra | |
| Động từ | cause /kɔːz/ | gây ra, là nguyên nhân của | |
| Tính từ | causal /ˈkɔːzl/ | thuộc về nguyên nhân, có tính nhân quả | |
| Trạng từ | causally /ˈkɔːzəli/ | một cách nhân quả |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
mối quan hệ nhân quả, sự gây ra
danh từ trừu tượng chỉ mối liên hệ giữa một sự việc (nguyên nhân) và kết quả mà nó tạo ra; thường dùng trong khoa học, triết học, luật học.
Scientists study the causation between smoking and lung disease.
Các nhà khoa học nghiên cứu mối quan hệ nhân quả giữa hút thuốc và bệnh phổi.
gây ra, là nguyên nhân của
ngoại động từ phổ biến diễn tả việc một sự việc dẫn đến, tạo ra một kết quả nào đó.
Heavy rain caused the flooding in the valley.
Mưa lớn đã gây ra lũ lụt ở thung lũng.
thuộc về nguyên nhân, có tính nhân quả
mô tả mối liên hệ trực tiếp giữa nguyên nhân và kết quả, thường dùng trong văn phong học thuật.
There is a causal link between diet and heart disease.
Có một mối liên hệ nhân quả giữa chế độ ăn và bệnh tim.
một cách nhân quả
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh mối liên hệ nguyên nhân - kết quả.
The two events are causally connected.
Hai sự kiện này có liên hệ với nhau về mặt nhân quả.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của causation trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
causal là tính từ, không dùng như danh từ; danh từ đúng là causation.
Bổ nghĩa cho related (tính từ/phân từ) cần trạng từ causally, không dùng danh từ causation.
