Họ từ causative
The Word Family of "causative"
Tính từ causative (thuộc về nguyên nhân, hoặc chỉ cấu trúc động từ khiến ai làm gì trong ngữ pháp) liên hệ với danh từ causation, động từ cause và trạng từ causatively.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | causative /ˈkɔːzətɪv/ | thuộc về nguyên nhân; (ngữ pháp) chỉ cấu trúc khiến ai làm gì | |
| Danh từ | causation /kɔːˈzeɪʃn/ | mối quan hệ nhân quả | |
| Động từ | cause /kɔːz/ | gây ra, là nguyên nhân của | |
| Trạng từ | causatively /ˈkɔːzətɪvli/ | theo cách gây khiến, mang tính nguyên nhân |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thuộc về nguyên nhân; (ngữ pháp) chỉ cấu trúc khiến ai làm gì
nghĩa chung là 'gây ra, là nguyên nhân của'; trong ngữ pháp tiếng Anh, causative verbs (make, have, get, let) diễn tả việc khiến/nhờ ai đó làm gì.
'Make' and 'have' are common causative verbs in English.
'Make' và 'have' là những động từ gây khiến phổ biến trong tiếng Anh.
mối quan hệ nhân quả
danh từ trừu tượng mô tả mối liên hệ giữa nguyên nhân và kết quả, cùng gốc với causative.
The study explores the causation behind climate change.
Nghiên cứu này tìm hiểu mối quan hệ nhân quả đằng sau biến đổi khí hậu.
gây ra, là nguyên nhân của
động từ gốc, là nền tảng hình thành tính từ causative.
Stress can cause various health problems.
Căng thẳng có thể gây ra nhiều vấn đề sức khỏe.
theo cách gây khiến, mang tính nguyên nhân
trạng từ hiếm gặp, chủ yếu xuất hiện trong văn bản ngôn ngữ học khi phân tích cấu trúc câu.
The verb is used causatively in this sentence.
Động từ này được dùng theo cấu trúc gây khiến trong câu này.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của causative trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
causation là danh từ, không bổ nghĩa cho danh từ verb; cần tính từ causative.
Cấu trúc gây khiến (causative) 'have + tân ngữ + V3/ed', không dùng V-ing.
