Họ từ cavalier
The Word Family of "cavalier"
Tính từ cavalier (thờ ơ, xem nhẹ một cách thiếu thận trọng), danh từ cavalier (chàng kỵ sĩ, quý ông hào hoa; hoặc phe Bảo hoàng thời nội chiến Anh) và trạng từ cavalierly mô tả thái độ hoặc con người kiêu hãnh, phóng khoáng.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | cavalier /ˌkævəˈlɪə(r)/ | thờ ơ, xem nhẹ một cách thiếu thận trọng | |
| Danh từ | cavalier /ˌkævəˈlɪə(r)/ | chàng kỵ sĩ, quý ông hào hoa; (viết hoa) phe Bảo hoàng thời Nội chiến Anh | |
| Trạng từ | cavalierly /ˌkævəˈlɪəli/ | một cách thờ ơ, xem nhẹ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thờ ơ, xem nhẹ một cách thiếu thận trọng
mô tả thái độ coi nhẹ vấn đề quan trọng hoặc đối xử thiếu tôn trọng với người khác một cách ngạo mạn.
He was cavalier about the risks involved in the project.
Anh ta tỏ ra thờ ơ, xem nhẹ những rủi ro liên quan đến dự án.
chàng kỵ sĩ, quý ông hào hoa; (viết hoa) phe Bảo hoàng thời Nội chiến Anh
nghĩa cổ chỉ một quý ông lịch lãm, hào hoa, đặc biệt gắn với hình ảnh kỵ sĩ; viết hoa Cavalier chỉ những người ủng hộ vua Charles I trong Nội chiến Anh.
The painting depicts a 17th-century Cavalier in fine clothes.
Bức tranh khắc họa một quý ông phe Bảo hoàng thế kỷ 17 trong trang phục lịch lãm.
một cách thờ ơ, xem nhẹ
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động thiếu thận trọng hoặc coi thường vấn đề.
She dismissed the warning cavalierly.
Cô ấy gạt bỏ lời cảnh báo đó một cách thờ ơ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cavalier trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Trước danh từ (attitude) cần tính từ cavalier, không dùng trạng từ cavalierly.
Bổ nghĩa cho động từ (treated) cần trạng từ cavalierly, không dùng tính từ cavalier.
