GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ cavalier

The Word Family of "cavalier"

Tính từ cavalier (thờ ơ, xem nhẹ một cách thiếu thận trọng), danh từ cavalier (chàng kỵ sĩ, quý ông hào hoa; hoặc phe Bảo hoàng thời nội chiến Anh) và trạng từ cavalierly mô tả thái độ hoặc con người kiêu hãnh, phóng khoáng.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcavalier
Động từ–
Tính từcavalier
Trạng từcavalierly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
cavalier
/ˌkævəˈlɪə(r)/
thờ ơ, xem nhẹ một cách thiếu thận trọng
Danh từ
cavalier
/ˌkævəˈlɪə(r)/
chàng kỵ sĩ, quý ông hào hoa; (viết hoa) phe Bảo hoàng thời Nội chiến Anh
Trạng từ
cavalierly
/ˌkævəˈlɪəli/
một cách thờ ơ, xem nhẹ
2

Sơ đồ họ từ

cavalier
Tính từcavaliergốc
Danh từcavaliergốc (nghĩa cổ/lịch sử)
Trạng từcavalierly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcavalier/ˌkævəˈlɪə(r)/

thờ ơ, xem nhẹ một cách thiếu thận trọng

mô tả thái độ coi nhẹ vấn đề quan trọng hoặc đối xử thiếu tôn trọng với người khác một cách ngạo mạn.

He was cavalier about the risks involved in the project.

Anh ta tỏ ra thờ ơ, xem nhẹ những rủi ro liên quan đến dự án.

Danh từcavalier/ˌkævəˈlɪə(r)/

chàng kỵ sĩ, quý ông hào hoa; (viết hoa) phe Bảo hoàng thời Nội chiến Anh

nghĩa cổ chỉ một quý ông lịch lãm, hào hoa, đặc biệt gắn với hình ảnh kỵ sĩ; viết hoa Cavalier chỉ những người ủng hộ vua Charles I trong Nội chiến Anh.

The painting depicts a 17th-century Cavalier in fine clothes.

Bức tranh khắc họa một quý ông phe Bảo hoàng thế kỷ 17 trong trang phục lịch lãm.

Trạng từcavalierly/ˌkævəˈlɪəli/

một cách thờ ơ, xem nhẹ

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động thiếu thận trọng hoặc coi thường vấn đề.

She dismissed the warning cavalierly.

Cô ấy gạt bỏ lời cảnh báo đó một cách thờ ơ.

4

Cụm từ thường gặp

a cavalier attitude
một thái độ thờ ơ, xem nhẹ
treat sth cavalierly
đối xử với điều gì một cách xem nhẹ
cavalier disregard for sth
sự coi thường thiếu thận trọng đối với điều gì
a cavalier manner
một phong thái ngạo mạn, thờ ơ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của cavalier trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He behaves very cavalierly attitude.→✓ He has a very cavalier attitude.

Trước danh từ (attitude) cần tính từ cavalier, không dùng trạng từ cavalierly.

✗ She treated the issue cavalier.→✓ She treated the issue cavalierly.

Bổ nghĩa cho động từ (treated) cần trạng từ cavalierly, không dùng tính từ cavalier.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#cavalier#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS