GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ caviar

The Word Family of "caviar"

Danh từ caviar chỉ trứng cá muối, một loại thực phẩm cao cấp; từ này còn được dùng như định ngữ (theo lối chuyển loại) để chỉ sự xa xỉ, cao cấp, ví dụ trong thành ngữ 'caviar dreams'.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcaviar
Động từ–
Tính từcaviar
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
caviar
/ˈkæviɑː(r)/
trứng cá muối (đặc biệt cá tầm), món ăn cao cấp
Tính từ
caviar
/ˈkæviɑː(r)/
(mang tính) xa xỉ, cao cấp
2

Sơ đồ họ từ

caviar
Danh từcaviargốc (mượn từ tiếng Ba Tư/Thổ Nhĩ Kỳ)
Tính từcaviargốc (danh từ dùng làm định ngữ)
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcaviar/ˈkæviɑː(r)/

trứng cá muối (đặc biệt cá tầm), món ăn cao cấp

danh từ không đếm được, chỉ trứng cá đã qua ướp muối, thường lấy từ cá tầm, được coi là món ăn xa xỉ.

They served caviar and champagne at the gala dinner.

Họ phục vụ trứng cá muối và sâm panh tại buổi tiệc tối sang trọng.

Tính từcaviar/ˈkæviɑː(r)/

(mang tính) xa xỉ, cao cấp

cách dùng không chính thức, coi caviar như định ngữ để mô tả điều gì đó xa hoa, đắt đỏ, ví dụ trong thành ngữ 'caviar dreams and champagne wishes'.

He has caviar tastes but a beer budget.

Anh ta có gu thưởng thức xa xỉ nhưng ngân sách lại eo hẹp.

4

Cụm từ thường gặp

caviar and champagne
trứng cá muối và sâm panh
a jar/tin of caviar
một hũ/lon trứng cá muối
caviar dreams
những ước mơ xa xỉ
black caviar
trứng cá muối đen (loại cao cấp)
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của caviar trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I ate a caviar yesterday.→✓ I ate caviar yesterday.

caviar là danh từ không đếm được, không dùng với mạo từ 'a' khi nói chung về món ăn này.

✗ This restaurant is very caviar.→✓ This restaurant serves excellent caviar.

caviar không phải tính từ mô tả tính chất chung chung (very caviar sai); chỉ dùng như định ngữ đứng trước danh từ cụ thể (caviar tastes/dreams).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#caviar#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS