Họ từ caviar
The Word Family of "caviar"
Danh từ caviar chỉ trứng cá muối, một loại thực phẩm cao cấp; từ này còn được dùng như định ngữ (theo lối chuyển loại) để chỉ sự xa xỉ, cao cấp, ví dụ trong thành ngữ 'caviar dreams'.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | caviar /ˈkæviɑː(r)/ | trứng cá muối (đặc biệt cá tầm), món ăn cao cấp | |
| Tính từ | caviar /ˈkæviɑː(r)/ | (mang tính) xa xỉ, cao cấp |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
trứng cá muối (đặc biệt cá tầm), món ăn cao cấp
danh từ không đếm được, chỉ trứng cá đã qua ướp muối, thường lấy từ cá tầm, được coi là món ăn xa xỉ.
They served caviar and champagne at the gala dinner.
Họ phục vụ trứng cá muối và sâm panh tại buổi tiệc tối sang trọng.
(mang tính) xa xỉ, cao cấp
cách dùng không chính thức, coi caviar như định ngữ để mô tả điều gì đó xa hoa, đắt đỏ, ví dụ trong thành ngữ 'caviar dreams and champagne wishes'.
He has caviar tastes but a beer budget.
Anh ta có gu thưởng thức xa xỉ nhưng ngân sách lại eo hẹp.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của caviar trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
caviar là danh từ không đếm được, không dùng với mạo từ 'a' khi nói chung về món ăn này.
caviar không phải tính từ mô tả tính chất chung chung (very caviar sai); chỉ dùng như định ngữ đứng trước danh từ cụ thể (caviar tastes/dreams).
