GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ celibate

The Word Family of "celibate"

Celibate (tính từ/danh từ) chỉ người sống độc thân, kiêng quan hệ tình dục vì lý do tôn giáo hay cá nhân; danh từ trừu tượng tương ứng là celibacy và trạng từ là celibately.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcelibacy
Động từ–
Tính từcelibate
Trạng từcelibately
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
celibate
/ˈselɪbət/
độc thân, kiêng quan hệ tình dục
Danh từ
celibacy
/ˈselɪbəsi/
sự sống độc thân, kiêng dục
Trạng từ
celibately
/ˈselɪbətli/
một cách độc thân, kiêng dục
2

Sơ đồ họ từ

celibate
Tính từcelibategốc
Danh từcelibacy+ -acy
Trạng từcelibately+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcelibate/ˈselɪbət/

độc thân, kiêng quan hệ tình dục

mô tả người không kết hôn và/hoặc kiêng quan hệ tình dục, thường vì lý do tôn giáo. Từ này cũng có thể dùng như danh từ chỉ người sống như vậy (a celibate).

The monk has remained celibate for over twenty years.

Vị tu sĩ đã sống độc thân, kiêng dục hơn hai mươi năm.

Danh từcelibacy/ˈselɪbəsi/

sự sống độc thân, kiêng dục

danh từ không đếm được, chỉ trạng thái hoặc lối sống không kết hôn, kiêng quan hệ tình dục, thường vì lý do tôn giáo.

Priests in this tradition take a vow of celibacy.

Các linh mục trong truyền thống này tuyên thệ sống độc thân.

Trạng từcelibately/ˈselɪbətli/

một cách độc thân, kiêng dục

trạng từ ít dùng, bổ nghĩa cho động từ mô tả cách sống kiêng quan hệ tình dục.

He chose to live celibately after joining the order.

Anh ấy chọn sống độc thân, kiêng dục sau khi gia nhập dòng tu.

4

Cụm từ thường gặp

remain celibate
vẫn giữ sự độc thân, kiêng dục
a vow of celibacy
lời tuyên thệ sống độc thân
practice celibacy
thực hành lối sống độc thân
live celibately
sống độc thân, kiêng dục
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của celibate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He took a vow of celibate.→✓ He took a vow of celibacy.

Sau giới từ of cần danh từ → dùng celibacy, không dùng tính từ celibate.

✗ She lives celibate.→✓ She lives celibately.

Bổ nghĩa cho động từ lives → dùng trạng từ celibately, không dùng tính từ celibate.

✗ He is very celibacy.→✓ He is very celibate.

Sau to be để mô tả tính chất của người → dùng tính từ celibate, không dùng danh từ celibacy.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#celibate#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS