Họ từ celibate
The Word Family of "celibate"
Celibate (tính từ/danh từ) chỉ người sống độc thân, kiêng quan hệ tình dục vì lý do tôn giáo hay cá nhân; danh từ trừu tượng tương ứng là celibacy và trạng từ là celibately.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | celibate /ˈselɪbət/ | độc thân, kiêng quan hệ tình dục | |
| Danh từ | celibacy /ˈselɪbəsi/ | sự sống độc thân, kiêng dục | |
| Trạng từ | celibately /ˈselɪbətli/ | một cách độc thân, kiêng dục |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
độc thân, kiêng quan hệ tình dục
mô tả người không kết hôn và/hoặc kiêng quan hệ tình dục, thường vì lý do tôn giáo. Từ này cũng có thể dùng như danh từ chỉ người sống như vậy (a celibate).
The monk has remained celibate for over twenty years.
Vị tu sĩ đã sống độc thân, kiêng dục hơn hai mươi năm.
sự sống độc thân, kiêng dục
danh từ không đếm được, chỉ trạng thái hoặc lối sống không kết hôn, kiêng quan hệ tình dục, thường vì lý do tôn giáo.
Priests in this tradition take a vow of celibacy.
Các linh mục trong truyền thống này tuyên thệ sống độc thân.
một cách độc thân, kiêng dục
trạng từ ít dùng, bổ nghĩa cho động từ mô tả cách sống kiêng quan hệ tình dục.
He chose to live celibately after joining the order.
Anh ấy chọn sống độc thân, kiêng dục sau khi gia nhập dòng tu.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của celibate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau giới từ of cần danh từ → dùng celibacy, không dùng tính từ celibate.
Bổ nghĩa cho động từ lives → dùng trạng từ celibately, không dùng tính từ celibate.
Sau to be để mô tả tính chất của người → dùng tính từ celibate, không dùng danh từ celibacy.
