GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ chaperone

The Word Family of "chaperone"

Chaperone vừa là danh từ chỉ người đi kèm giám sát, vừa là động từ chỉ hành động đi kèm giám sát đó, thường dùng cho trẻ vị thành niên hoặc sự kiện xã hội.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từchaperone
Động từchaperone
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
chaperone
/ˈʃæpərəʊn/
người đi kèm giám sát (thường cho trẻ vị thành niên hoặc trong sự kiện)
Động từ
chaperone
/ˈʃæpərəʊn/
đi kèm giám sát, trông nom (ai đó)
2

Sơ đồ họ từ

chaperone
Danh từchaperonegốc
Động từchaperonegốc (ngoại động từ)
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từchaperone/ˈʃæpərəʊn/

người đi kèm giám sát (thường cho trẻ vị thành niên hoặc trong sự kiện)

Chỉ người lớn đi cùng để trông nom, đảm bảo an toàn và cư xử đúng mực cho trẻ em, thanh thiếu niên hoặc trong các dịp gặp gỡ trước đây mang tính lễ nghi.

A chaperone accompanied the students on the school trip.

Một người giám sát đã đi cùng học sinh trong chuyến dã ngoại của trường.

Động từchaperone/ˈʃæpərəʊn/

đi kèm giám sát, trông nom (ai đó)

Ngoại động từ, chỉ hành động đi theo để giám sát, đảm bảo an toàn hoặc phép tắc cho người khác, thường là trẻ em hoặc thanh niên.

Her aunt agreed to chaperone the teenagers at the dance.

Dì của cô ấy đã đồng ý đi kèm giám sát các thanh thiếu niên trong buổi khiêu vũ.

4

Cụm từ thường gặp

act as a chaperone
đóng vai trò người giám sát đi kèm
chaperone a trip
đi kèm giám sát một chuyến đi
a school chaperone
người giám sát của trường
need a chaperone
cần có người đi kèm giám sát
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của chaperone trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She chaperones very strictly by the rules.→✓ She chaperones the children strictly, following the rules.

'Chaperone' là ngoại động từ, cần có tân ngữ (người được giám sát) đi kèm.

✗ He is a chaperone person.→✓ He is a chaperone.

'Chaperone' đã là danh từ chỉ người, không cần thêm từ 'person' phía sau.

✗ The event was chaperoned successful.→✓ The event was chaperoned successfully.

Bổ nghĩa cho động từ bị động 'was chaperoned' cần trạng từ 'successfully', không dùng tính từ 'successful'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#chaperone#Danh từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS