Họ từ charism
The Word Family of "charism"
Charism (danh từ, thuật ngữ tôn giáo) chỉ một ơn đặc biệt do thần linh ban cho; cùng gốc Hy Lạp kharisma với tính từ charismatic và trạng từ charismatically thường dùng để chỉ sức hút cá nhân.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | charism /ˈkærɪzəm/ | ơn đặc biệt, ân sủng (thuật ngữ tôn giáo) | |
| Tính từ | charismatic /ˌkærɪzˈmætɪk/ | có sức hút, lôi cuốn | |
| Trạng từ | charismatically /ˌkærɪzˈmætɪkli/ | một cách lôi cuốn, có sức hút |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
ơn đặc biệt, ân sủng (thuật ngữ tôn giáo)
danh từ chuyên ngành thần học, chỉ một khả năng hoặc ơn đặc biệt được cho là do ơn trên ban tặng để phục vụ cộng đồng; số nhiều là charisms. Khác với charisma (sức hút cá nhân đời thường).
The founder's charism of hospitality still shapes the community's mission today.
Ơn đặc biệt về lòng hiếu khách của người sáng lập vẫn định hình sứ mệnh của cộng đồng ngày nay.
có sức hút, lôi cuốn
mô tả người có khả năng thu hút, truyền cảm hứng mạnh mẽ cho người khác nhờ tính cách hoặc lời nói.
She is a charismatic leader who inspires her whole team.
Cô ấy là một nhà lãnh đạo lôi cuốn, truyền cảm hứng cho cả đội.
một cách lôi cuốn, có sức hút
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một người nói hoặc hành động thu hút, lôi cuốn người khác.
He spoke charismatically to a packed auditorium.
Anh ấy nói một cách lôi cuốn trước khán phòng đông kín người.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của charism trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất lôi cuốn → dùng tính từ charismatic, không dùng danh từ charism.
Bổ nghĩa cho động từ spoke → dùng trạng từ charismatically.
Cần danh từ chỉ 'ơn đặc biệt' → dùng charism, không dùng tính từ charismatic.
