Họ từ charitable
The Word Family of "charitable"
Một gốc từ, ba dạng: tính từ charitable (từ thiện, rộng lượng), trạng từ charitably và danh từ charity — thường dùng khi nói về lòng tốt và hoạt động thiện nguyện.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | charitable /ˈtʃærɪtəbl/ | từ thiện, rộng lượng, khoan dung | |
| Trạng từ | charitably /ˈtʃærɪtəbli/ | một cách rộng lượng, khoan dung | |
| Danh từ | charity /ˈtʃærəti/ | hoạt động/tổ chức từ thiện; lòng nhân ái |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
từ thiện, rộng lượng, khoan dung
Có hai nghĩa chính: (1) liên quan đến hoạt động từ thiện (a charitable organization); (2) rộng lượng, dễ thông cảm trong cách đánh giá người khác (a charitable view).
The company donates to several charitable organizations each year.
Công ty quyên góp cho nhiều tổ chức từ thiện mỗi năm.
một cách rộng lượng, khoan dung
Bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách hành xử hoặc đánh giá người khác một cách khoan dung, không khắt khe.
She spoke charitably about her rival's mistakes.
Cô ấy nói một cách khoan dung về những sai lầm của đối thủ.
hoạt động/tổ chức từ thiện; lòng nhân ái
Vừa chỉ tổ chức từ thiện cụ thể (a charity), vừa chỉ lòng nhân ái, sự bao dung nói chung; là danh từ gốc tạo nên tính từ 'charitable'.
He volunteers for a local charity every weekend.
Anh ấy làm tình nguyện viên cho một tổ chức từ thiện địa phương mỗi cuối tuần.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của charitable trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Làm tân ngữ chỉ tổ chức/mục đích từ thiện cần dùng danh từ 'charity', không dùng tính từ 'charitable'.
Bổ nghĩa cho động từ 'judged' cần trạng từ 'charitably', không dùng tính từ 'charitable'.
Đứng trước danh từ để mô tả tính chất khoan dung cần tính từ 'charitable', không dùng danh từ 'charity'.
