GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ chicanery

The Word Family of "chicanery"

Chicanery (danh từ) chỉ thủ đoạn gian xảo, lừa lọc; động từ liên quan là chicane, ít gặp nhưng vẫn dùng để chỉ hành vi dùng mánh khóe để lừa gạt hoặc trốn tránh.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từchicanery
Động từchicane
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
chicanery
/ʃɪˈkeɪnəri/
thủ đoạn gian xảo, mánh khóe lừa lọc
Động từ
chicane
/ʃɪˈkeɪn/
dùng mánh khóe để lừa gạt hoặc bắt bẻ
2

Sơ đồ họ từ

chicanery
Danh từchicanerygốc + -ery
Động từchicanegốc
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từchicanery/ʃɪˈkeɪnəri/

thủ đoạn gian xảo, mánh khóe lừa lọc

danh từ không đếm được, chỉ hành vi dùng lời lẽ hoặc thủ thuật gian dối để đánh lừa người khác, thường trong ngữ cảnh chính trị, pháp lý, kinh doanh.

The election was marred by legal chicanery and vote manipulation.

Cuộc bầu cử bị vấy bẩn bởi các thủ đoạn pháp lý gian xảo và thao túng phiếu bầu.

Động từchicane/ʃɪˈkeɪn/

dùng mánh khóe để lừa gạt hoặc bắt bẻ

động từ cổ/trang trọng, ít dùng trong tiếng Anh hiện đại, chỉ hành động dùng lời lẽ gian xảo để lừa gạt hoặc trì hoãn.

The lawyer tried to chicane his way around the evidence.

Vị luật sư cố dùng mánh khóe để lách qua bằng chứng.

4

Cụm từ thường gặp

legal chicanery
thủ đoạn gian xảo về mặt pháp lý
political chicanery
mánh khóe chính trị
resort to chicanery
dùng đến thủ đoạn gian xảo
expose sb's chicanery
phơi bày thủ đoạn gian xảo của ai
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của chicanery trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is very chicanery.→✓ He is full of chicanery. / His methods are full of chicanery.

chicanery là danh từ không đếm được, không dùng trực tiếp sau to be như tính từ; cần cụm như 'full of chicanery'.

✗ They chicanery the voters.→✓ They deceived the voters through chicanery.

chicanery không phải động từ thông dụng để chỉ hành động trực tiếp; nên dùng cụm từ với danh từ chicanery hoặc động từ deceive.

✗ a chicanery lawyer→✓ a lawyer known for chicanery

chicanery là danh từ, không đứng trước danh từ như tính từ; diễn đạt lại bằng cụm giới từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#chicanery#Danh từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS