GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ circumscribe

The Word Family of "circumscribe"

Circumscribe (động từ) nghĩa là giới hạn, khoanh vùng; circumscription (danh từ) chỉ sự giới hạn đó; circumscribed (tính từ) mô tả điều gì đã bị giới hạn, thu hẹp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcircumscription
Động từcircumscribe
Tính từcircumscribed
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
circumscribe
/ˈsɜːkəmskraɪb/
giới hạn, hạn chế, khoanh vùng, vạch giới hạn
Danh từ
circumscription
/ˌsɜːkəmˈskrɪpʃn/
sự giới hạn, sự hạn chế; ranh giới, giáo phận (tôn giáo)
Tính từ
circumscribed
/ˈsɜːkəmskraɪbd/
bị giới hạn, hạn chế, thu hẹp
2

Sơ đồ họ từ

circumscribe
Động từcircumscribecircum- + scribe
Danh từcircumscription+ -ion
Tính từcircumscribed+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcircumscribe/ˈsɜːkəmskraɪb/

giới hạn, hạn chế, khoanh vùng, vạch giới hạn

nghĩa đen là vẽ đường bao quanh một hình; nghĩa bóng thường dùng để nói về việc hạn chế quyền lực, tự do hoặc phạm vi hoạt động của ai/việc gì.

The new law circumscribes the powers of local governments.

Luật mới hạn chế quyền lực của chính quyền địa phương.

Danh từcircumscription/ˌsɜːkəmˈskrɪpʃn/

sự giới hạn, sự hạn chế; ranh giới, giáo phận (tôn giáo)

danh từ trang trọng, chỉ hành động hoặc kết quả của việc giới hạn phạm vi; trong tôn giáo còn chỉ ranh giới địa phận.

The circumscription of his authority frustrated him.

Việc quyền hạn của anh ấy bị giới hạn khiến anh ấy bực bội.

Tính từcircumscribed/ˈsɜːkəmskraɪbd/

bị giới hạn, hạn chế, thu hẹp

mô tả phạm vi, quyền hạn hoặc không gian đã bị thu hẹp, giới hạn rõ ràng.

She lived a rather circumscribed life in the small village.

Cô ấy sống một cuộc đời khá giới hạn ở ngôi làng nhỏ.

4

Cụm từ thường gặp

circumscribe sb's power
hạn chế quyền lực của ai
circumscribe the scope of sth
giới hạn phạm vi của việc gì
a circumscribed area
một khu vực bị giới hạn
the circumscription of rights
sự hạn chế các quyền
a narrowly circumscribed role
một vai trò bị giới hạn hẹp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của circumscribe trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The rules circumscription his freedom.→✓ The rules circumscribe his freedom.

Cần dùng động từ circumscribe, không dùng nhầm danh từ circumscription làm vị ngữ.

✗ His life was very circumscription.→✓ His life was very circumscribed.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ circumscribed, không dùng danh từ circumscription.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#circumscribe#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS