Họ từ circumscribe
The Word Family of "circumscribe"
Circumscribe (động từ) nghĩa là giới hạn, khoanh vùng; circumscription (danh từ) chỉ sự giới hạn đó; circumscribed (tính từ) mô tả điều gì đã bị giới hạn, thu hẹp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | circumscribe /ˈsɜːkəmskraɪb/ | giới hạn, hạn chế, khoanh vùng, vạch giới hạn | |
| Danh từ | circumscription /ˌsɜːkəmˈskrɪpʃn/ | sự giới hạn, sự hạn chế; ranh giới, giáo phận (tôn giáo) | |
| Tính từ | circumscribed /ˈsɜːkəmskraɪbd/ | bị giới hạn, hạn chế, thu hẹp |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
giới hạn, hạn chế, khoanh vùng, vạch giới hạn
nghĩa đen là vẽ đường bao quanh một hình; nghĩa bóng thường dùng để nói về việc hạn chế quyền lực, tự do hoặc phạm vi hoạt động của ai/việc gì.
The new law circumscribes the powers of local governments.
Luật mới hạn chế quyền lực của chính quyền địa phương.
sự giới hạn, sự hạn chế; ranh giới, giáo phận (tôn giáo)
danh từ trang trọng, chỉ hành động hoặc kết quả của việc giới hạn phạm vi; trong tôn giáo còn chỉ ranh giới địa phận.
The circumscription of his authority frustrated him.
Việc quyền hạn của anh ấy bị giới hạn khiến anh ấy bực bội.
bị giới hạn, hạn chế, thu hẹp
mô tả phạm vi, quyền hạn hoặc không gian đã bị thu hẹp, giới hạn rõ ràng.
She lived a rather circumscribed life in the small village.
Cô ấy sống một cuộc đời khá giới hạn ở ngôi làng nhỏ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của circumscribe trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần dùng động từ circumscribe, không dùng nhầm danh từ circumscription làm vị ngữ.
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ circumscribed, không dùng danh từ circumscription.
