GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ circumspect

The Word Family of "circumspect"

Circumspect (tính từ) mô tả sự thận trọng, cân nhắc kỹ trước khi hành động; danh từ circumspection và trạng từ circumspectly cùng diễn tả thái độ cẩn trọng đó.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcircumspection
Động từ–
Tính từcircumspect
Trạng từcircumspectly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
circumspect
/ˈsɜːkəmspekt/
thận trọng, cân nhắc kỹ
Danh từ
circumspection
/ˌsɜːkəmˈspekʃn/
sự thận trọng, sự cân nhắc kỹ lưỡng
Trạng từ
circumspectly
/ˈsɜːkəmspektli/
một cách thận trọng
2

Sơ đồ họ từ

circumspect
Tính từcircumspectcircum- + -spect
Danh từcircumspection+ -ion
Trạng từcircumspectly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcircumspect/ˈsɜːkəmspekt/

thận trọng, cân nhắc kỹ

mô tả người suy nghĩ kỹ lưỡng, cẩn thận về hậu quả trước khi nói hoặc hành động, đặc biệt trong tình huống nhạy cảm.

The lawyer advised her to be circumspect when talking to the press.

Luật sư khuyên cô ấy nên thận trọng khi nói chuyện với báo chí.

Danh từcircumspection/ˌsɜːkəmˈspekʃn/

sự thận trọng, sự cân nhắc kỹ lưỡng

danh từ không đếm được, chỉ thái độ hoặc phẩm chất cẩn trọng, suy xét kỹ trước khi hành động.

He handled the negotiation with great circumspection.

Anh ấy xử lý cuộc đàm phán với sự thận trọng rất cao.

Trạng từcircumspectly/ˈsɜːkəmspektli/

một cách thận trọng

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động được thực hiện một cách cẩn trọng, cân nhắc kỹ.

She moved circumspectly through the crowded market.

Cô ấy di chuyển thận trọng qua khu chợ đông đúc.

4

Cụm từ thường gặp

be circumspect about sth
thận trọng về điều gì
with great circumspection
với sự thận trọng cao
act circumspectly
hành động một cách thận trọng
a circumspect approach
một cách tiếp cận thận trọng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của circumspect trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He acted with circumspect.→✓ He acted with circumspection.

Sau giới từ with cần danh từ → dùng circumspection, không dùng tính từ circumspect.

✗ She spoke circumspect to the reporters.→✓ She spoke circumspectly to the reporters.

Bổ nghĩa cho động từ spoke → dùng trạng từ circumspectly.

✗ He is very circumspection.→✓ He is very circumspect.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ circumspect, không dùng danh từ circumspection.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#circumspect#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS