Họ từ circumvent
The Word Family of "circumvent"
Gốc từ circumvent tồn tại ở dạng động từ và danh từ circumvention, diễn đạt ý nghĩa lách qua, né tránh hoặc vượt qua một quy tắc hay trở ngại bằng sự khéo léo.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | circumvent /ˌsɜːkəmˈvent/ | né tránh, lách qua (luật lệ, trở ngại), vòng qua | |
| Danh từ | circumvention /ˌsɜːkəmˈvenʃn/ | sự né tránh, hành động lách qua quy tắc hoặc trở ngại |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
né tránh, lách qua (luật lệ, trở ngại), vòng qua
hàm ý dùng sự khéo léo hoặc mưu kế để tránh một quy tắc hay khó khăn; không nhất thiết bất hợp pháp nhưng thường mang sắc thái tiêu cực.
The company found a way to circumvent the new tax regulations.
Công ty đã tìm được cách lách qua các quy định thuế mới.
sự né tránh, hành động lách qua quy tắc hoặc trở ngại
danh từ không đếm được dùng trong văn bản pháp lý và hành chính để chỉ hành vi lách luật hoặc vượt qua các biện pháp kiểm soát.
The circumvention of safety protocols put workers at risk.
Việc né tránh các quy trình an toàn đã đặt công nhân vào tình huống nguy hiểm.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của circumvent trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
circumvent đã hàm ý 'đi vòng quanh', không thêm around, tân ngữ theo sau trực tiếp.
circumvent thường mang hàm ý không hoàn toàn hợp lệ; nếu muốn nói hợp pháp thì nên diễn đạt khác.
