GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ clamor

The Word Family of "clamor"

Clamor vừa là danh từ vừa là động từ chỉ tiếng la ó, đòi hỏi ồn ào; từ đó phái sinh tính từ clamorous và trạng từ clamorously để mô tả sự náo động dữ dội.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từclamor
Động từclamor
Tính từclamorous
Trạng từclamorously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
clamor
/ˈklæmə(r)/
tiếng la ó, tiếng đòi hỏi ồn ào
Động từ
clamor
/ˈklæmə(r)/
la ó, đòi hỏi ầm ĩ
Tính từ
clamorous
/ˈklæmərəs/
ồn ào, náo động, la ó dữ dội
Trạng từ
clamorously
/ˈklæmərəsli/
một cách ồn ào, la ó
2

Sơ đồ họ từ

clamor
Danh từclamorgốc
Động từclamorgốc
Tính từclamorous+ -ous
Trạng từclamorously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từclamor/ˈklæmə(r)/

tiếng la ó, tiếng đòi hỏi ồn ào

danh từ không đếm được, chỉ tiếng ồn lớn của đám đông hoặc sự phản đối/đòi hỏi mạnh mẽ về một điều gì đó.

There was a clamor for the minister to resign.

Có một làn sóng đòi hỏi bộ trưởng phải từ chức.

Động từclamor/ˈklæmə(r)/

la ó, đòi hỏi ầm ĩ

thường đi với giới từ for (clamor for sth) để chỉ việc đòi hỏi to tiếng và kiên quyết.

Fans clamored for the band to play an encore.

Người hâm mộ la ó đòi ban nhạc chơi thêm một bài.

Tính từclamorous/ˈklæmərəs/

ồn ào, náo động, la ó dữ dội

mô tả đám đông, tiếng ồn hoặc yêu cầu mang tính chất ồn ào, dồn dập.

The clamorous crowd demanded answers from the police.

Đám đông la ó đòi cảnh sát phải trả lời.

Trạng từclamorously/ˈklæmərəsli/

một cách ồn ào, la ó

bổ nghĩa cho động từ để mô tả cách hành động diễn ra một cách ồn ào, dữ dội.

The protesters clamorously demanded change.

Người biểu tình la ó đòi thay đổi.

4

Cụm từ thường gặp

a clamor for change
làn sóng đòi hỏi thay đổi
clamor for attention
đòi hỏi được chú ý
raise a clamor
gây nên tiếng ồn ào phản đối
a clamorous crowd
một đám đông ồn ào, náo động
demand sth clamorously
đòi hỏi điều gì một cách ồn ào
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của clamor trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ They clamored to change the policy.→✓ They clamored for a change in policy.

clamor thường đi với giới từ for + danh từ, không dùng to + động từ nguyên mẫu.

✗ The crowd was very clamor.→✓ The crowd was very clamorous.

Sau to be để mô tả tính chất ồn ào → dùng tính từ clamorous, không dùng danh từ/động từ clamor.

✗ He demanded it clamor.→✓ He demanded it clamorously.

Bổ nghĩa cho động từ demanded → dùng trạng từ clamorously.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#clamor#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS