Họ từ classify
The Word Family of "classify"
Classify (phân loại) là động từ gốc, classification là danh từ chỉ hệ thống/quá trình phân loại, còn classified là tính từ vừa nghĩa 'đã phân loại' vừa nghĩa 'mật, bảo mật'. Cùng xem qua ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | classify /ˈklæsɪfaɪ/ | phân loại, xếp loại | |
| Danh từ | classification /ˌklæsɪfɪˈkeɪʃn/ | sự phân loại, hệ thống phân loại | |
| Tính từ | classified /ˈklæsɪfaɪd/ | đã được phân loại; (thông tin) mật, bảo mật |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
phân loại, xếp loại
diễn tả việc sắp xếp sự vật, sự việc vào các nhóm dựa trên đặc điểm chung; thường đi với as (classify sth as sth).
Scientists classify animals into different groups.
Các nhà khoa học phân loại động vật thành các nhóm khác nhau.
sự phân loại, hệ thống phân loại
chỉ quá trình hoặc kết quả của việc sắp xếp thành các nhóm/loại.
The classification of species is a complex process.
Việc phân loại các loài là một quá trình phức tạp.
đã được phân loại; (thông tin) mật, bảo mật
vừa mang nghĩa 'đã sắp xếp theo nhóm', vừa mang nghĩa trang trọng chỉ tài liệu nhà nước không được công khai.
The documents are classified as top secret.
Các tài liệu này được xếp vào loại tuyệt mật.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của classify trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất mật → dùng tính từ classified, không dùng động từ classify.
Cần động từ trong câu → dùng classify, không dùng danh từ classification.
Sau a/an cần danh từ → dùng classification, không dùng động từ classify.
