Họ từ clemency
The Word Family of "clemency"
Clemency (danh từ) chỉ sự khoan hồng, lòng thương xót; tính từ clement và trạng từ clemently mang cùng gốc, dùng để mô tả người hoặc thời tiết ôn hòa, nhân từ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | clemency /ˈklemənsi/ | sự khoan hồng, lòng thương xót | |
| Tính từ | clement /ˈklemənt/ | khoan dung, nhân từ; (thời tiết) ôn hòa | |
| Trạng từ | clemently /ˈklemənli/ | một cách khoan dung, nhân từ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự khoan hồng, lòng thương xót
danh từ không đếm được, chỉ sự khoan dung khi trừng phạt, đặc biệt trong ngữ cảnh pháp lý (tòa án, tổng thống ân xá).
The governor granted clemency to the prisoner.
Thống đốc đã ban lệnh khoan hồng cho tù nhân.
khoan dung, nhân từ; (thời tiết) ôn hòa
mô tả người có lòng khoan dung, nhân từ khi xử phạt, hoặc dùng để tả thời tiết ôn hòa, dễ chịu (clement weather).
The judge was clement, reducing the sentence significantly.
Vị thẩm phán đã khoan dung, giảm nhẹ án phạt đáng kể.
một cách khoan dung, nhân từ
trạng từ ít dùng, bổ nghĩa cho động từ mô tả cách hành xử khoan dung, nhân từ.
The court dealt clemently with first-time offenders.
Tòa án xử lý khoan dung với những người phạm tội lần đầu.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của clemency trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ clement, không dùng danh từ clemency.
Sau động từ show cần danh từ làm tân ngữ → dùng clemency, không dùng tính từ clement.
Bổ nghĩa cho động từ treated → dùng trạng từ clemently, không dùng tính từ clement.
