Họ từ cognizance
The Word Family of "cognizance"
Cognizance (danh từ) là sự nhận biết, nhận thức; cognizant (tính từ) mô tả người có ý thức về điều gì; cognize (động từ, thuật ngữ học thuật) nghĩa là nhận biết, nhận thức.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | cognizance /ˈkɒɡnɪzəns/ | sự nhận biết, nhận thức; phạm vi hiểu biết/thẩm quyền | |
| Tính từ | cognizant /ˈkɒɡnɪzənt/ | có nhận thức, biết rõ, ý thức được | |
| Động từ | cognize /ˈkɒɡnaɪz/ | nhận biết, nhận thức được (thuật ngữ triết học/tâm lý học) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự nhận biết, nhận thức; phạm vi hiểu biết/thẩm quyền
danh từ trang trọng, thường dùng trong cụm 'take cognizance of' (lưu ý đến, để ý đến) hoặc trong ngữ cảnh pháp lý chỉ thẩm quyền xét xử.
The court took cognizance of the new evidence.
Tòa án đã lưu ý đến bằng chứng mới.
có nhận thức, biết rõ, ý thức được
thường đi với giới từ 'of' (cognizant of sth), mô tả người nhận thức rõ hoặc biết về một điều gì đó.
She is fully cognizant of the risks involved.
Cô ấy hoàn toàn ý thức được những rủi ro liên quan.
nhận biết, nhận thức được (thuật ngữ triết học/tâm lý học)
động từ học thuật, hiếm dùng trong giao tiếp hằng ngày, chủ yếu xuất hiện trong triết học và tâm lý học nhận thức.
The theory explains how the brain cognizes visual patterns.
Lý thuyết này giải thích cách bộ não nhận thức các mẫu hình ảnh.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cognizance trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ cognizant, không dùng danh từ cognizance.
Cognizant đi với giới từ of, không dùng about.
