GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ cognizance

The Word Family of "cognizance"

Cognizance (danh từ) là sự nhận biết, nhận thức; cognizant (tính từ) mô tả người có ý thức về điều gì; cognize (động từ, thuật ngữ học thuật) nghĩa là nhận biết, nhận thức.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcognizance
Động từcognize
Tính từcognizant
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
cognizance
/ˈkɒɡnɪzəns/
sự nhận biết, nhận thức; phạm vi hiểu biết/thẩm quyền
Tính từ
cognizant
/ˈkɒɡnɪzənt/
có nhận thức, biết rõ, ý thức được
Động từ
cognize
/ˈkɒɡnaɪz/
nhận biết, nhận thức được (thuật ngữ triết học/tâm lý học)
2

Sơ đồ họ từ

cognizance
Danh từcognizancegốc
Tính từcognizant+ -ant
Động từcognizegốc (rút gọn)
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcognizance/ˈkɒɡnɪzəns/

sự nhận biết, nhận thức; phạm vi hiểu biết/thẩm quyền

danh từ trang trọng, thường dùng trong cụm 'take cognizance of' (lưu ý đến, để ý đến) hoặc trong ngữ cảnh pháp lý chỉ thẩm quyền xét xử.

The court took cognizance of the new evidence.

Tòa án đã lưu ý đến bằng chứng mới.

Tính từcognizant/ˈkɒɡnɪzənt/

có nhận thức, biết rõ, ý thức được

thường đi với giới từ 'of' (cognizant of sth), mô tả người nhận thức rõ hoặc biết về một điều gì đó.

She is fully cognizant of the risks involved.

Cô ấy hoàn toàn ý thức được những rủi ro liên quan.

Động từcognize/ˈkɒɡnaɪz/

nhận biết, nhận thức được (thuật ngữ triết học/tâm lý học)

động từ học thuật, hiếm dùng trong giao tiếp hằng ngày, chủ yếu xuất hiện trong triết học và tâm lý học nhận thức.

The theory explains how the brain cognizes visual patterns.

Lý thuyết này giải thích cách bộ não nhận thức các mẫu hình ảnh.

4

Cụm từ thường gặp

take cognizance of sth
lưu ý, để ý đến điều gì
within sb's cognizance
trong phạm vi hiểu biết của ai
be cognizant of sth
ý thức được điều gì
fully cognizant
hoàn toàn ý thức được
cognize a pattern
nhận thức được một khuôn mẫu
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của cognizance trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is cognizance of the danger.→✓ He is cognizant of the danger.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ cognizant, không dùng danh từ cognizance.

✗ She is cognizant about the risks.→✓ She is cognizant of the risks.

Cognizant đi với giới từ of, không dùng about.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#cognizance#Danh từ#Tính từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS