Họ từ cohabit
The Word Family of "cohabit"
Cohabit (động từ) nghĩa là sống chung như vợ chồng dù chưa kết hôn; danh từ cohabitation và tính từ cohabiting mô tả trạng thái hoặc mối quan hệ sống chung đó.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | cohabit /kəʊˈhæbɪt/ | sống chung (như vợ chồng) | |
| Danh từ | cohabitation /kəʊˌhæbɪˈteɪʃn/ | sự sống chung (như vợ chồng) | |
| Tính từ | cohabiting /kəʊˈhæbɪtɪŋ/ | đang sống chung (như vợ chồng) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sống chung (như vợ chồng)
chỉ việc hai người sống chung một nhà trong quan hệ tình cảm dù chưa kết hôn chính thức; thường đi với giới từ with.
The couple decided to cohabit before getting married.
Cặp đôi quyết định sống chung trước khi kết hôn.
sự sống chung (như vợ chồng)
danh từ không đếm được, chỉ tình trạng hai người sống chung như vợ chồng mà chưa đăng ký kết hôn.
Cohabitation has become increasingly common among young adults.
Việc sống chung ngày càng trở nên phổ biến ở người trẻ.
đang sống chung (như vợ chồng)
mô tả cặp đôi đang trong tình trạng sống chung dù chưa kết hôn; thường đứng trước danh từ (a cohabiting couple).
Cohabiting couples now have some legal protections in this country.
Các cặp đôi sống chung hiện có một số quyền bảo vệ pháp lý tại quốc gia này.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cohabit trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần một động từ làm vị ngữ → dùng cohabit/cohabited, không dùng danh từ cohabitation.
Trước danh từ để mô tả tính chất → dùng tính từ cohabiting, không dùng động từ nguyên mẫu cohabit.
cohabit cần giới từ with trước tân ngữ chỉ người.
