GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ coherent

The Word Family of "coherent"

Gốc từ coherent sinh ra ba dạng phổ biến: tính từ coherent, danh từ coherence và trạng từ coherently, cùng diễn đạt sự nhất quán, mạch lạc.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcoherence
Động từ–
Tính từcoherent
Trạng từcoherently
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
coherent
/kəʊˈhɪərənt/
mạch lạc, nhất quán, dễ hiểu
Danh từ
coherence
/kəʊˈhɪərəns/
sự mạch lạc, tính nhất quán
Trạng từ
coherently
/kəʊˈhɪərəntli/
một cách mạch lạc, rõ ràng
2

Sơ đồ họ từ

coherent
Tính từcoherentgốc
Danh từcoherence+ -ence
Trạng từcoherently+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcoherent/kəʊˈhɪərənt/

mạch lạc, nhất quán, dễ hiểu

mô tả bài viết, lập luận hay kế hoạch có cấu trúc rõ ràng, các phần liên kết chặt chẽ; trái nghĩa là incoherent.

The report was well-structured and coherent throughout.

Bản báo cáo được cấu trúc tốt và mạch lạc xuyên suốt.

Danh từcoherence/kəʊˈhɪərəns/

sự mạch lạc, tính nhất quán

danh từ không đếm được chỉ chất lượng logic và liên kết của một văn bản hay lập luận; hay gặp trong học thuật.

The essay lacked coherence due to poorly linked paragraphs.

Bài luận thiếu sự mạch lạc do các đoạn văn liên kết kém.

Trạng từcoherently/kəʊˈhɪərəntli/

một cách mạch lạc, rõ ràng

bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách trình bày hoặc lập luận được thực hiện một cách có tổ chức.

He was able to explain the concept coherently to the audience.

Anh ấy có thể giải thích khái niệm một cách mạch lạc cho khán giả.

4

Cụm từ thường gặp

a coherent argument
một lập luận mạch lạc
a coherent strategy
một chiến lược nhất quán
lack coherence
thiếu tính mạch lạc
internal coherence
tính nhất quán nội tại
explain coherently
giải thích một cách mạch lạc
a coherent whole
một tổng thể nhất quán
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của coherent trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The text has no coherent.→✓ The text has no coherence.

Sau 'no' cần danh từ, dùng coherence, không phải tính từ coherent.

✗ He argued very coherent.→✓ He argued very coherently.

Bổ nghĩa cho động từ (argued) cần trạng từ coherently.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#coherent#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS