GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ collect

The Word Family of "collect"

Gốc từ collect có bốn dạng đầy đủ: động từ (thu thập, sưu tầm), danh từ collection (bộ sưu tập), tính từ collective (tập thể) và trạng từ collectively (một cách tập thể). Đây là họ từ quen thuộc trong cả học thuật lẫn đời sống.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcollection
Động từcollect
Tính từcollective
Trạng từcollectively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
collect
/kəˈlekt/
thu thập, sưu tầm; đón (người); thu (tiền)
Danh từ
collection
/kəˈlekʃn/
bộ sưu tập; sự thu thập; quần áo theo mùa (thời trang)
Tính từ
collective
/kəˈlektɪv/
tập thể, chung, cộng đồng
Trạng từ
collectively
/kəˈlektɪvli/
một cách tập thể, cùng nhau, chung lại
2

Sơ đồ họ từ

collect
Động từcollectgốc
Danh từcollection+ -ion
Tính từcollective+ -ive
Trạng từcollectively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcollect/kəˈlekt/

thu thập, sưu tầm; đón (người); thu (tiền)

Ba nghĩa phổ biến: (1) sưu tầm đồ vật (collect stamps), (2) đón ai đó (collect the kids from school), (3) thu tiền hoặc thông tin (collect data).

She has been collecting vintage postcards for years.

Cô ấy đã sưu tầm bưu thiếp cổ điển trong nhiều năm.

Danh từcollection/kəˈlekʃn/

bộ sưu tập; sự thu thập; quần áo theo mùa (thời trang)

Đếm được với nhiều nghĩa: bộ sưu tập (a stamp collection), đợt thu tiền/đồ (a collection for charity), hoặc BST thời trang (the autumn collection).

The museum has an impressive collection of modern art.

Bảo tàng có một bộ sưu tập nghệ thuật hiện đại ấn tượng.

Tính từcollective/kəˈlektɪv/

tập thể, chung, cộng đồng

Mô tả điều gì đó thuộc về hoặc được thực hiện bởi một nhóm người cùng nhau. Cũng là danh từ: 'a collective' = một tập thể.

It was a collective decision made by the whole team.

Đó là quyết định chung của cả đội.

Trạng từcollectively/kəˈlektɪvli/

một cách tập thể, cùng nhau, chung lại

Bổ nghĩa cho động từ, cho biết hành động được thực hiện bởi cả nhóm cùng nhau. Thường dùng trong văn viết trang trọng.

They are collectively responsible for the outcome.

Họ cùng nhau chịu trách nhiệm về kết quả.

4

Cụm từ thường gặp

art collection
bộ sưu tập nghệ thuật
collect data
thu thập dữ liệu
collective responsibility
trách nhiệm tập thể
rubbish / garbage collection
thu gom rác
collectively known as
được gọi chung là
a collection of
một tập hợp / bộ sưu tập
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của collect trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She collected the childrens from school.→✓ She collected the children from school.

'Children' đã là dạng số nhiều bất quy tắc; không thêm '-s'.

✗ The collective of stamps is valuable.→✓ The collection of stamps is valuable.

Dùng 'collection' khi nói về bộ sưu tập; 'collective' là tính từ hoặc danh từ chỉ tập thể người.

✗ We collective decided to cancel.→✓ We collectively decided to cancel.

Bổ nghĩa cho động từ 'decided' → cần trạng từ 'collectively'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#collect#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS