Họ từ colossal
The Word Family of "colossal"
Colossal (tính từ) mô tả điều gì đó khổng lồ, to lớn phi thường, bắt nguồn từ danh từ colossus chỉ bức tượng khổng lồ; trạng từ colossally nhấn mạnh mức độ cực lớn.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | colossus /kəˈlɒsəs/ | tượng khổng lồ; người/vật vĩ đại, phi thường | |
| Tính từ | colossal /kəˈlɒsl/ | khổng lồ, to lớn phi thường | |
| Trạng từ | colossally /kəˈlɒsəli/ | một cách vô cùng to lớn, cực kỳ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tượng khổng lồ; người/vật vĩ đại, phi thường
chỉ một bức tượng cực lớn (như Colossus of Rhodes), hoặc dùng nghĩa bóng để chỉ người/tổ chức có tầm ảnh hưởng, quy mô vĩ đại.
The company has grown into a colossus of the tech industry.
Công ty đã phát triển thành một gã khổng lồ trong ngành công nghệ.
khổng lồ, to lớn phi thường
mô tả kích thước, số lượng hoặc mức độ cực kỳ to lớn, thường mang sắc thái nhấn mạnh, cả nghĩa tích cực lẫn tiêu cực (a colossal mistake).
Building the bridge was a colossal undertaking.
Xây dựng cây cầu là một công trình khổng lồ.
một cách vô cùng to lớn, cực kỳ
bổ nghĩa cho tính từ khác để nhấn mạnh mức độ, thường mang sắc thái tiêu cực (colossally expensive, colossally wrong).
The project turned out to be colossally expensive.
Dự án hóa ra tốn kém đến mức khủng khiếp.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của colossal trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Trước danh từ mistake cần tính từ → dùng colossal, không dùng trạng từ colossally.
Bổ nghĩa cho tính từ expensive → dùng trạng từ colossally, không dùng tính từ colossal.
Cần danh từ chỉ 'gã khổng lồ' → dùng colossus, không dùng tính từ colossal.
