GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ colossal

The Word Family of "colossal"

Colossal (tính từ) mô tả điều gì đó khổng lồ, to lớn phi thường, bắt nguồn từ danh từ colossus chỉ bức tượng khổng lồ; trạng từ colossally nhấn mạnh mức độ cực lớn.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcolossus
Động từ–
Tính từcolossal
Trạng từcolossally
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
colossus
/kəˈlɒsəs/
tượng khổng lồ; người/vật vĩ đại, phi thường
Tính từ
colossal
/kəˈlɒsl/
khổng lồ, to lớn phi thường
Trạng từ
colossally
/kəˈlɒsəli/
một cách vô cùng to lớn, cực kỳ
2

Sơ đồ họ từ

colossal
Danh từcolossusgốc
Tính từcolossal+ -al
Trạng từcolossally+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcolossus/kəˈlɒsəs/

tượng khổng lồ; người/vật vĩ đại, phi thường

chỉ một bức tượng cực lớn (như Colossus of Rhodes), hoặc dùng nghĩa bóng để chỉ người/tổ chức có tầm ảnh hưởng, quy mô vĩ đại.

The company has grown into a colossus of the tech industry.

Công ty đã phát triển thành một gã khổng lồ trong ngành công nghệ.

Tính từcolossal/kəˈlɒsl/

khổng lồ, to lớn phi thường

mô tả kích thước, số lượng hoặc mức độ cực kỳ to lớn, thường mang sắc thái nhấn mạnh, cả nghĩa tích cực lẫn tiêu cực (a colossal mistake).

Building the bridge was a colossal undertaking.

Xây dựng cây cầu là một công trình khổng lồ.

Trạng từcolossally/kəˈlɒsəli/

một cách vô cùng to lớn, cực kỳ

bổ nghĩa cho tính từ khác để nhấn mạnh mức độ, thường mang sắc thái tiêu cực (colossally expensive, colossally wrong).

The project turned out to be colossally expensive.

Dự án hóa ra tốn kém đến mức khủng khiếp.

4

Cụm từ thường gặp

a colossal amount/mistake
một lượng / sai lầm khổng lồ
a colossal undertaking
một công trình/nhiệm vụ khổng lồ
colossally expensive/wrong
tốn kém / sai lầm ở mức khủng khiếp
a business colossus
một gã khổng lồ trong kinh doanh
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của colossal trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ It was a colossally mistake.→✓ It was a colossal mistake.

Trước danh từ mistake cần tính từ → dùng colossal, không dùng trạng từ colossally.

✗ It was colossal expensive.→✓ It was colossally expensive.

Bổ nghĩa cho tính từ expensive → dùng trạng từ colossally, không dùng tính từ colossal.

✗ The company became a colossal.→✓ The company became a colossus.

Cần danh từ chỉ 'gã khổng lồ' → dùng colossus, không dùng tính từ colossal.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#colossal#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS