GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ comminute

The Word Family of "comminute"

Một gốc từ, ba dạng. Tìm hiểu comminute ở dạng động từ, danh từ comminution và tính từ comminuted — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ chuyên ngành y khoa/kỹ thuật.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcomminution
Động từcomminute
Tính từcomminuted
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
comminute
/ˈkɒmɪnjuːt/
nghiền nhỏ, tán nhỏ
Danh từ
comminution
/ˌkɒmɪˈnjuːʃn/
sự nghiền nhỏ, sự tán nhuyễn
Tính từ
comminuted
/ˈkɒmɪnjuːtɪd/
bị vỡ vụn, gãy vụn (thường dùng cho xương)
2

Sơ đồ họ từ

comminute
Động từcomminutegốc
Danh từcomminution+ -ion
Tính từcomminuted+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcomminute/ˈkɒmɪnjuːt/

nghiền nhỏ, tán nhỏ

từ chuyên ngành (dược, khoáng sản, thực phẩm), ít dùng trong văn nói hàng ngày.

The machine comminutes the ore into fine powder.

Máy nghiền quặng thành bột mịn.

Danh từcomminution/ˌkɒmɪˈnjuːʃn/

sự nghiền nhỏ, sự tán nhuyễn

danh từ chỉ quá trình làm cho vật liệu vỡ vụn thành các hạt nhỏ hơn.

Comminution reduces particle size before mixing.

Sự nghiền nhỏ giúp giảm kích thước hạt trước khi trộn.

Tính từcomminuted/ˈkɒmɪnjuːtɪd/

bị vỡ vụn, gãy vụn (thường dùng cho xương)

phổ biến nhất trong cụm y khoa 'comminuted fracture' (gãy xương vụn thành nhiều mảnh).

The X-ray showed a comminuted fracture of the femur.

Phim X-quang cho thấy xương đùi bị gãy vụn thành nhiều mảnh.

4

Cụm từ thường gặp

comminuted fracture
gãy xương vụn (nhiều mảnh)
comminution process
quá trình nghiền nhỏ
comminute the material
nghiền nhỏ vật liệu
particle size reduction by comminution
giảm kích thước hạt bằng cách nghiền nhỏ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của comminute trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He broke his bone in a comminute way.→✓ He suffered a comminuted fracture.

Mô tả loại gãy xương cần tính từ 'comminuted', không dùng dạng động từ gốc.

✗ The comminution the rock into powder.→✓ The machine comminuted the rock into powder.

Cần động từ chia (comminuted) làm vị ngữ; 'comminution' chỉ là danh từ, không thể làm động từ trong câu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#comminute#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS