GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ commodious

The Word Family of "commodious"

Một gốc từ, ba dạng. Tìm hiểu commodious ở dạng tính từ, danh từ commodiousness và trạng từ commodiously — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcommodiousness
Động từ–
Tính từcommodious
Trạng từcommodiously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
commodious
/kəˈməʊdiəs/
rộng rãi, thoải mái (về không gian)
Danh từ
commodiousness
/kəˈməʊdiəsnəs/
sự rộng rãi, sự thoải mái về không gian
Trạng từ
commodiously
/kəˈməʊdiəsli/
một cách rộng rãi, thoải mái
2

Sơ đồ họ từ

commodious
Tính từcommodiousgốc
Danh từcommodiousness+ -ness
Trạng từcommodiously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcommodious/kəˈməʊdiəs/

rộng rãi, thoải mái (về không gian)

từ trang trọng, thường mô tả nhà cửa, phòng ốc có nhiều không gian sử dụng.

The house has a commodious living room.

Ngôi nhà có một phòng khách rộng rãi.

Danh từcommodiousness/kəˈməʊdiəsnəs/

sự rộng rãi, sự thoải mái về không gian

danh từ trừu tượng, ít dùng trong văn nói, chủ yếu xuất hiện trong văn viết mô tả kiến trúc.

The commodiousness of the hall impressed every guest.

Sự rộng rãi của hội trường khiến mọi vị khách đều ấn tượng.

Trạng từcommodiously/kəˈməʊdiəsli/

một cách rộng rãi, thoải mái

bổ nghĩa cho động từ chỉ cách bố trí hoặc sắp xếp không gian.

The furniture was arranged commodiously across the room.

Đồ đạc được sắp xếp một cách rộng rãi khắp căn phòng.

4

Cụm từ thường gặp

a commodious room
một căn phòng rộng rãi
commodious accommodation
chỗ ở rộng rãi thoải mái
the commodiousness of a space
sự rộng rãi của một không gian
arranged commodiously
được sắp xếp rộng rãi
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của commodious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The room is very commodiousness.→✓ The room is very commodious.

Sau 'very' để mô tả tính chất cần tính từ (commodious), không dùng danh từ.

✗ He designed the house commodious.→✓ He designed the house commodiously.

Bổ nghĩa cho động từ (designed) cần trạng từ (commodiously), không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#commodious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS