Họ từ commutative
The Word Family of "commutative"
Một gốc từ, bốn dạng. Tìm hiểu commute ở dạng động từ, danh từ commutation, tính từ commutative và trạng từ commutatively — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | commute /kəˈmjuːt/ | đi làm/học hàng ngày; giảm án, hoán đổi | |
| Danh từ | commutation /ˌkɒmjuˈteɪʃn/ | sự hoán đổi; sự giảm án | |
| Tính từ | commutative /kəˈmjuːtətɪv/ | có tính giao hoán (toán học) | |
| Trạng từ | commutatively /kəˈmjuːtətɪvli/ | một cách giao hoán |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đi làm/học hàng ngày; giảm án, hoán đổi
nghĩa phổ biến nhất là đi lại giữa nhà và nơi làm việc; nghĩa pháp lý là giảm nhẹ hình phạt.
She commutes to the city every day by train.
Cô ấy đi tàu đến thành phố để làm việc mỗi ngày.
sự hoán đổi; sự giảm án
thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý (commutation of a sentence) hoặc kỹ thuật điện.
The governor granted a commutation of his sentence.
Thống đốc đã ân giảm bản án cho anh ta.
có tính giao hoán (toán học)
thuật ngữ toán học, mô tả phép toán mà thứ tự các số hạng không ảnh hưởng đến kết quả (a+b = b+a).
Addition is a commutative operation.
Phép cộng là một phép toán có tính giao hoán.
một cách giao hoán
hiếm gặp, chủ yếu dùng trong văn bản toán học chuyên sâu.
The two matrices behave commutatively under this operation.
Hai ma trận này hoạt động có tính giao hoán trong phép toán này.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của commutative trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chỉ phép cộng và phép nhân có tính giao hoán; phép trừ và phép chia không có tính chất này.
Diễn tả hành động đi lại hàng ngày cần động từ chia (commutes), không dùng danh từ (commutation).
