GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ compendium

The Word Family of "compendium"

Một gốc từ, ba dạng. Tìm hiểu compendium ở dạng danh từ, tính từ compendious và trạng từ compendiously — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcompendium
Động từ–
Tính từcompendious
Trạng từcompendiously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
compendium
/kəmˈpendiəm/
tuyển tập, cẩm nang tổng hợp
Tính từ
compendious
/kəmˈpendiəs/
súc tích, ngắn gọn nhưng đầy đủ
Trạng từ
compendiously
/kəmˈpendiəsli/
một cách súc tích, cô đọng
2

Sơ đồ họ từ

compendium
Danh từcompendiumgốc
Tính từcompendious+ -ous
Trạng từcompendiously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcompendium/kəmˈpendiəm/

tuyển tập, cẩm nang tổng hợp

chỉ một tập hợp thông tin cô đọng về một chủ đề; số nhiều có thể là compendiums hoặc compendia.

The book is a compendium of world history.

Cuốn sách là một cẩm nang tổng hợp về lịch sử thế giới.

Tính từcompendious/kəmˈpendiəs/

súc tích, ngắn gọn nhưng đầy đủ

mô tả văn bản trình bày nhiều thông tin một cách cô đọng, dễ tiếp cận.

She wrote a compendious summary of the report.

Cô ấy viết một bản tóm tắt súc tích cho báo cáo.

Trạng từcompendiously/kəmˈpendiəsli/

một cách súc tích, cô đọng

bổ nghĩa cho động từ diễn tả cách trình bày thông tin ngắn gọn nhưng đầy đủ.

The findings were presented compendiously.

Các kết quả nghiên cứu được trình bày một cách súc tích.

4

Cụm từ thường gặp

a compendium of knowledge
một tuyển tập kiến thức
compendious summary
bản tóm tắt súc tích
presented compendiously
được trình bày một cách cô đọng
compendium of rules
cẩm nang các quy tắc
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của compendium trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This report is very compendium.→✓ This report is very compendious.

Sau 'very' để mô tả tính chất cần tính từ (compendious), không dùng danh từ.

✗ He explained it compendium.→✓ He explained it compendiously.

Bổ nghĩa cho động từ (explained) cần trạng từ (compendiously), không dùng danh từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#compendium#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS