GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ compile

The Word Family of "compile"

Một gốc từ, ba dạng. Tìm hiểu compile ở dạng động từ, danh từ compilation và tính từ compiled — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp trong đời sống lẫn công nghệ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcompilation
Động từcompile
Tính từcompiled
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
compile
/kəmˈpaɪl/
biên soạn, tổng hợp; biên dịch (trong lập trình)
Danh từ
compilation
/ˌkɒmpɪˈleɪʃn/
bản tổng hợp, tuyển tập
Tính từ
compiled
/kəmˈpaɪld/
đã được biên soạn/biên dịch
2

Sơ đồ họ từ

compile
Động từcompilegốc
Danh từcompilation+ -ation
Tính từcompiled+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcompile/kəmˈpaɪl/

biên soạn, tổng hợp; biên dịch (trong lập trình)

nghĩa chung là thu thập và sắp xếp thông tin từ nhiều nguồn; trong công nghệ, nghĩa là chuyển mã nguồn thành mã máy.

She compiled a list of useful resources.

Cô ấy đã tổng hợp một danh sách các nguồn tài liệu hữu ích.

Danh từcompilation/ˌkɒmpɪˈleɪʃn/

bản tổng hợp, tuyển tập

chỉ kết quả của việc biên soạn, thường dùng cho album nhạc, tuyển tập bài viết, báo cáo tổng hợp.

The album is a compilation of their greatest hits.

Album này là tuyển tập các bài hát hay nhất của họ.

Tính từcompiled/kəmˈpaɪld/

đã được biên soạn/biên dịch

dạng phân từ quá khứ dùng làm tính từ, mô tả một bản danh sách, báo cáo, hoặc chương trình đã hoàn thiện.

The compiled report was sent to the board.

Bản báo cáo đã được tổng hợp gửi tới ban lãnh đạo.

4

Cụm từ thường gặp

compile a list/report
tổng hợp một danh sách/báo cáo
compile data
tổng hợp dữ liệu
a compilation album
một album tổng hợp
compiled code
mã đã biên dịch
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của compile trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He compilation the data yesterday.→✓ He compiled the data yesterday.

Cần động từ chia ở quá khứ (compiled) làm vị ngữ; compilation là danh từ, không thể chia thì.

✗ This is a compile of her best work.→✓ This is a compilation of her best work.

Danh từ chỉ 'bản tổng hợp' là compilation, không phải compile (chỉ là động từ).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#compile#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS