GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ complacence

The Word Family of "complacence"

Một gốc từ, ba dạng. Tìm hiểu complacence ở dạng danh từ, tính từ complacent và trạng từ complacently — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcomplacence
Động từ–
Tính từcomplacent
Trạng từcomplacently
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
complacence
/kəmˈpleɪsns/
sự tự mãn, sự thỏa mãn thái quá
Tính từ
complacent
/kəmˈpleɪsnt/
tự mãn, tự thỏa mãn
Trạng từ
complacently
/kəmˈpleɪsntli/
một cách tự mãn
2

Sơ đồ họ từ

complacence
Danh từcomplacencegốc
Tính từcomplacent+ -ent
Trạng từcomplacently+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcomplacence/kəmˈpleɪsns/

sự tự mãn, sự thỏa mãn thái quá

cũng có dạng phổ biến hơn là 'complacency'; chỉ trạng thái hài lòng quá mức, dễ dẫn đến chủ quan.

Success led to a dangerous sense of complacence.

Thành công dẫn đến một cảm giác tự mãn nguy hiểm.

Tính từcomplacent/kəmˈpleɪsnt/

tự mãn, tự thỏa mãn

dễ nhầm với 'complaisant' (dễ chiều); complacent mang nghĩa tiêu cực về sự chủ quan, thiếu cảnh giác.

Don't become complacent about your success.

Đừng trở nên tự mãn về thành công của bạn.

Trạng từcomplacently/kəmˈpleɪsntli/

một cách tự mãn

bổ nghĩa cho động từ, diễn tả thái độ tự mãn khi làm việc gì.

He smiled complacently at his own achievement.

Anh ta mỉm cười một cách tự mãn trước thành tích của mình.

4

Cụm từ thường gặp

a sense of complacence
một cảm giác tự mãn
become complacent
trở nên tự mãn
complacent about sth
tự mãn về việc gì
smile complacently
cười một cách tự mãn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của complacence trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is complacent with her, always agreeing to help.→✓ He is complaisant with her, always agreeing to help.

complacent (tự mãn) khác nghĩa với complaisant (dễ chiều, sẵn lòng giúp đỡ) dù phát âm gần giống.

✗ The team felt complacence after one win.→✓ The team felt complacent after one win.

Sau 'felt' để mô tả trạng thái cảm xúc cần tính từ (complacent), không dùng danh từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#complacence#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS