GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ compress

The Word Family of "compress"

"Compress" (nén) có ba dạng thường gặp: compress (động từ), compression (danh từ chỉ quá trình nén) và compressed (tính từ chỉ trạng thái đã bị nén) — phổ biến trong cả vật lý lẫn công nghệ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcompression
Động từcompress
Tính từcompressed
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
compress
/kəmˈpres/
nén, ép chặt
Danh từ
compression
/kəmˈpreʃn/
sự nén, quá trình nén
Tính từ
compressed
/kəmˈprest/
đã bị nén, ở dạng nén
2

Sơ đồ họ từ

compress
Động từcompressgốc
Danh từcompression+ -ion
Tính từcompressed+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcompress/kəmˈpres/

nén, ép chặt

dùng cho cả nghĩa vật lý (ép khí, chất) và nghĩa công nghệ (nén tệp dữ liệu).

You can compress the file to save space.

Bạn có thể nén tệp để tiết kiệm dung lượng.

Danh từcompression/kəmˈpreʃn/

sự nén, quá trình nén

danh từ không đếm được, chỉ hành động hoặc quá trình làm cho vật gì nhỏ gọn, chặt lại.

Data compression reduces file size significantly.

Nén dữ liệu làm giảm đáng kể dung lượng tệp.

Tính từcompressed/kəmˈprest/

đã bị nén, ở dạng nén

mô tả trạng thái của vật hoặc tệp đã qua quá trình nén; thường đứng trước danh từ.

Send me the compressed version of the file.

Gửi cho tôi phiên bản đã nén của tệp.

4

Cụm từ thường gặp

compress a file
nén một tệp
data compression
sự nén dữ liệu
compressed air
khí nén
a compressed file
một tệp đã nén
compress into sth
nén lại thành cái gì
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của compress trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Please compression this folder.→✓ Please compress this folder.

Sau please + tân ngữ cần động từ (compress), không dùng danh từ (compression).

✗ This is a compress file.→✓ This is a compressed file.

Trước danh từ file cần tính từ (compressed), không dùng động từ nguyên mẫu.

✗ The compress reduced the size by half.→✓ The compression reduced the size by half.

Làm chủ ngữ cần danh từ (compression), không dùng động từ (compress).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#compress#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS