GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ comprise

The Word Family of "comprise"

Comprise (động từ) nghĩa là bao gồm, cấu thành nên; comprisal (danh từ) chỉ sự bao gồm đó; comprised (tính từ/phân từ) thường xuất hiện trong cụm 'be comprised of'.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcomprisal
Động từcomprise
Tính từcomprised
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
comprise
/kəmˈpraɪz/
bao gồm, gồm có, cấu thành nên
Danh từ
comprisal
/kəmˈpraɪzəl/
sự bao gồm, sự cấu thành
Tính từ
comprised
/kəmˈpraɪzd/
được cấu thành, được bao gồm (thường dùng 'comprised of')
2

Sơ đồ họ từ

comprise
Động từcomprisegốc
Danh từcomprisal+ -al
Tính từcomprised+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcomprise/kəmˈpraɪz/

bao gồm, gồm có, cấu thành nên

chủ ngữ là tổng thể, theo sau là các thành phần (the whole comprises the parts); tránh dùng 'is comprised of' trong văn phong trang trọng dù cách này khá phổ biến trong thực tế.

The committee comprises ten members.

Ủy ban này gồm mười thành viên.

Danh từcomprisal/kəmˈpraɪzəl/

sự bao gồm, sự cấu thành

danh từ trang trọng, hiếm gặp, chỉ hành động hoặc trạng thái của việc bao gồm/cấu thành nên một tổng thể.

The comprisal of so many departments made the report complex.

Việc bao gồm quá nhiều phòng ban khiến báo cáo trở nên phức tạp.

Tính từcomprised/kəmˈpraɪzd/

được cấu thành, được bao gồm (thường dùng 'comprised of')

dạng quá khứ phân từ, thường xuất hiện trong cụm 'be comprised of' để nói tổng thể được tạo thành từ các phần nào.

The team is comprised of experts from five countries.

Đội ngũ này được cấu thành từ các chuyên gia đến từ năm quốc gia.

4

Cụm từ thường gặp

comprise ten members
gồm mười thành viên
be comprised of sth
được cấu thành từ điều gì
the whole comprises the parts
tổng thể bao gồm các phần
a report comprising three sections
một báo cáo gồm ba phần
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của comprise trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The committee is comprised by ten members.→✓ The committee is comprised of ten members.

Cụm cố định là 'be comprised of', không dùng giới từ 'by'.

✗ Ten members comprise the committee's parts.→✓ Ten members compose the committee.

Comprise nghĩa là 'tổng thể bao gồm các phần' (whole comprises parts), không dùng theo chiều ngược — chiều ngược nên dùng compose/constitute.

✗ The book comprises of ten chapters.→✓ The book comprises ten chapters.

Comprise (chủ động) không đi kèm giới từ 'of'; chỉ dạng bị động 'is comprised of' mới có 'of'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#comprise#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS