GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ condense

The Word Family of "condense"

Một gốc từ, ba dạng: condense (động từ), condensation (danh từ) và condensed (tính từ) — cùng liên quan đến việc ngưng tụ hoặc cô đọng lại.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcondensation
Động từcondense
Tính từcondensed
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
condense
/kənˈdens/
ngưng tụ; cô đọng, rút gọn
Danh từ
condensation
/ˌkɒndenˈseɪʃn/
sự ngưng tụ; hơi nước đọng lại
Tính từ
condensed
/kənˈdenst/
được cô đặc, được rút gọn
2

Sơ đồ họ từ

condense
Động từcondensegốc
Danh từcondensation+ -ation
Tính từcondensed+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcondense/kənˈdens/

ngưng tụ; cô đọng, rút gọn

dùng cho hiện tượng vật lý (hơi nước ngưng tụ thành nước) hoặc nghĩa bóng khi rút gọn văn bản, thông tin.

Steam condenses into water when it touches a cold surface.

Hơi nước ngưng tụ thành nước khi chạm vào bề mặt lạnh.

Danh từcondensation/ˌkɒndenˈseɪʃn/

sự ngưng tụ; hơi nước đọng lại

danh từ không đếm được, thường dùng khi nói về hơi nước đọng trên cửa sổ, gương do chênh lệch nhiệt độ.

There was condensation on the windows this morning.

Sáng nay có hơi nước đọng trên cửa sổ.

Tính từcondensed/kənˈdenst/

được cô đặc, được rút gọn

quá khứ phân từ dùng như tính từ, thường gặp trong condensed milk (sữa đặc) hoặc a condensed version (bản rút gọn).

She added a can of condensed milk to the recipe.

Cô ấy thêm một lon sữa đặc vào công thức nấu ăn.

4

Cụm từ thường gặp

condense into sth
ngưng tụ thành cái gì
condensation on the window
hơi nước đọng trên cửa sổ
condensed milk
sữa đặc
a condensed version
một phiên bản rút gọn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của condense trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The water condensation on the glass overnight.→✓ The water condensed on the glass overnight.

Cần một động từ làm vị ngữ → dùng condense (condensed), không dùng danh từ (condensation).

✗ There is a lot of condense on the mirror.→✓ There is a lot of condensation on the mirror.

Sau a lot of cần danh từ (condensation), không dùng động từ (condense).

✗ Please give me the condense version of the report.→✓ Please give me the condensed version of the report.

Trước danh từ version cần tính từ (condensed), không dùng động từ nguyên mẫu (condense).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#condense#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS