GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ conflate

The Word Family of "conflate"

Ba dạng của cùng một gốc: conflate (động từ), conflation (danh từ) và conflated (tính từ) — đều nói về việc gộp/hợp nhất hai hay nhiều thứ, thường dẫn đến nhầm lẫn.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từconflation
Động từconflate
Tính từconflated
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
conflate
/kənˈfleɪt/
hợp nhất, gộp lẫn (thường gây nhầm lẫn)
Danh từ
conflation
/kənˈfleɪʃn/
sự hợp nhất, sự gộp lẫn
Tính từ
conflated
/kənˈfleɪtɪd/
bị gộp lẫn, bị hợp nhất (không chính xác)
2

Sơ đồ họ từ

conflate
Động từconflategốc + -ate
Danh từconflation+ -ion
Tính từconflated+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từconflate/kənˈfleɪt/

hợp nhất, gộp lẫn (thường gây nhầm lẫn)

dùng khi hai khái niệm, sự kiện hoặc văn bản khác nhau bị gộp làm một một cách không chính xác.

The article conflates two very different economic theories.

Bài báo gộp lẫn hai lý thuyết kinh tế rất khác nhau.

Danh từconflation/kənˈfleɪʃn/

sự hợp nhất, sự gộp lẫn

danh từ trừu tượng chỉ kết quả của việc conflate, thường mang hàm ý tiêu cực về sự thiếu chính xác.

The report is a conflation of fact and rumor.

Bản báo cáo là sự gộp lẫn giữa sự thật và tin đồn.

Tính từconflated/kənˈfleɪtɪd/

bị gộp lẫn, bị hợp nhất (không chính xác)

dạng phân từ quá khứ dùng như tính từ, mô tả một khái niệm hoặc dữ liệu đã bị gộp sai.

The survey used a conflated category for age and income.

Cuộc khảo sát dùng một hạng mục bị gộp lẫn giữa tuổi tác và thu nhập.

4

Cụm từ thường gặp

conflate two issues
gộp lẫn hai vấn đề
a conflation of ideas
sự hợp nhất các ý tưởng
often conflated with sth
thường bị nhầm lẫn/gộp với cái gì
a conflated term
một thuật ngữ bị gộp lẫn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của conflate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ People often conflate about these two terms.→✓ People often conflate these two terms.

conflate là ngoại động từ, không cần giới từ about; dùng trực tiếp với tân ngữ.

✗ This is a conflate of two ideas.→✓ This is a conflation of two ideas.

conflate là động từ, danh từ tương ứng phải là conflation.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#conflate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS