GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ contain

The Word Family of "contain"

Gốc từ contain sinh ra container (danh từ) và contained (tính từ), cùng tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng trong tiếng Anh.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcontainer
Động từcontain
Tính từcontained
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
contain
/kənˈteɪn/
chứa đựng, bao gồm; kiềm chế
Danh từ
container
/kənˈteɪnə/
thùng chứa, hộp đựng; container (vận chuyển)
Tính từ
contained
/kənˈteɪnd/
điềm tĩnh, tự kiềm chế; được khống chế
2

Sơ đồ họ từ

contain
Động từcontaingốc
Danh từcontainer+ -er
Tính từcontained+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcontain/kənˈteɪn/

chứa đựng, bao gồm; kiềm chế

có hai nghĩa: (1) có thứ gì đó bên trong (the box contains books); (2) kiềm chế, khống chế sự lan rộng (contain a fire / contain emotions). Không dùng ở thể tiếp diễn khi mang nghĩa thứ nhất.

This product contains no artificial colours or flavours.

Sản phẩm này không chứa màu sắc hay hương vị nhân tạo.

Danh từcontainer/kənˈteɪnə/

thùng chứa, hộp đựng; container (vận chuyển)

đếm được. Chỉ bất kỳ vật gì dùng để chứa thứ khác. Trong thương mại quốc tế, 'container' (hay 'shipping container') là thùng kim loại lớn dùng vận chuyển hàng hóa.

Store leftovers in an airtight container in the fridge.

Bảo quản thức ăn thừa trong hộp kín trong tủ lạnh.

Tính từcontained/kənˈteɪnd/

điềm tĩnh, tự kiềm chế; được khống chế

khi mô tả người, có nghĩa là bình tĩnh, không để lộ cảm xúc. Khi mô tả sự cố (như cháy rừng), có nghĩa là đã được khống chế không cho lan rộng.

The fire is now contained and no longer spreading.

Đám cháy hiện đã được khống chế và không còn lan rộng nữa.

4

Cụm từ thường gặp

contain a substance
chứa một chất
contain a fire / outbreak
khống chế đám cháy / dịch bệnh
storage container
thùng chứa, hộp đựng
contain one's emotions
kiềm chế cảm xúc
shipping container
container vận chuyển
self-contained
độc lập, tự cung tự cấp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của contain trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The bottle is containing water.→✓ The bottle contains water.

'Contain' theo nghĩa chứa đựng là động từ trạng thái, không dùng ở thể tiếp diễn.

✗ She couldn't contain to laugh.→✓ She couldn't contain her laughter.

'Contain' (kiềm chế) cần tân ngữ danh từ, không theo sau bởi 'to + V'.

✗ Put it in a contain.→✓ Put it in a container.

Danh từ đúng là 'container', không dùng 'contain' như danh từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#contain#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS