Họ từ contradict
The Word Family of "contradict"
Gốc từ contradict tạo ra bốn dạng: contradict (động từ), contradiction (danh từ), contradictory (tính từ) và contradictorily (trạng từ), tất cả đều liên quan đến ý nghĩa mâu thuẫn, phủ nhận.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | contradict /ˌkɒntrəˈdɪkt/ | mâu thuẫn với; phủ nhận lời người khác | |
| Danh từ | contradiction /ˌkɒntrəˈdɪkʃən/ | sự mâu thuẫn, điều trái ngược | |
| Tính từ | contradictory /ˌkɒntrəˈdɪktəri/ | mâu thuẫn, trái ngược nhau | |
| Trạng từ | contradictorily /ˌkɒntrəˈdɪktərɪli/ | một cách mâu thuẫn, trái ngược |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
mâu thuẫn với; phủ nhận lời người khác
Có thể dùng với tân ngữ là người (contradict sb = cãi lại ai) hoặc vật (contradict the evidence = mâu thuẫn với bằng chứng). Dùng trong cả văn nói lẫn văn viết học thuật.
His actions completely contradict what he said earlier.
Hành động của anh ấy hoàn toàn mâu thuẫn với những gì anh ấy nói trước đó.
sự mâu thuẫn, điều trái ngược
Đếm được (a contradiction) hoặc không đếm được (in contradiction to). Cụm a contradiction in terms (tự mâu thuẫn về định nghĩa) rất thông dụng.
There is a clear contradiction between the two statements.
Có một sự mâu thuẫn rõ ràng giữa hai tuyên bố.
mâu thuẫn, trái ngược nhau
Mô tả những thứ không thể cùng đúng. Thường dùng với danh từ số nhiều: contradictory statements / reports / findings.
The witnesses gave contradictory accounts of the accident.
Các nhân chứng đưa ra những lời khai mâu thuẫn nhau về vụ tai nạn.
một cách mâu thuẫn, trái ngược
Mô tả cách ai đó hành động hoặc phát biểu theo hướng tự mâu thuẫn với chính mình hoặc với điều khác; thường đi với behave/act contradictorily.
He behaved contradictorily, praising teamwork while always working alone.
Anh ấy hành xử một cách mâu thuẫn, ca ngợi làm việc nhóm nhưng lại luôn làm một mình.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của contradict trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Contradict là ngoại động từ, tân ngữ theo ngay sau không cần giới từ with.
Contradiction là danh từ; không dùng very trước danh từ. Dùng tính từ như clear, obvious, glaring.
Contradictory thường dùng với số nhiều (statements, answers) hoặc để so sánh hai điều. Khi chỉ một câu trả lời, cân nhắc dùng inconsistent.
