GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ contrib

The Word Family of "contrib"

"Contrib" là gốc rút gọn quen thuộc trong tiếng Anh công nghệ (viết tắt của contribute/contribution). Bài học phân biệt contribute (động từ), contribution (danh từ) và contributory (tính từ) qua nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcontribution
Động từcontribute
Tính từcontributory
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
contribute
/kənˈtrɪbjuːt/
đóng góp, góp phần
Danh từ
contribution
/ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/
sự đóng góp, phần đóng góp
Tính từ
contributory
/kənˈtrɪbjətri/
có tính đóng góp, góp phần gây ra
2

Sơ đồ họ từ

contrib
Động từcontributegốc + -ute
Danh từcontribution+ -ution
Tính từcontributory+ -ory
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcontribute/kənˈtrɪbjuːt/

đóng góp, góp phần

thường đi với to hoặc towards (contribute to/towards sth); dùng khi nói về đóng góp tiền, ý kiến, công sức.

Everyone in the team contributed to the project.

Mọi người trong nhóm đều đóng góp cho dự án.

Danh từcontribution/ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/

sự đóng góp, phần đóng góp

danh từ đếm được khi nói về một đóng góp cụ thể (a contribution), thường đi với make (make a contribution).

She made a valuable contribution to the discussion.

Cô ấy đã có một đóng góp quý giá cho cuộc thảo luận.

Tính từcontributory/kənˈtrɪbjətri/

có tính đóng góp, góp phần gây ra

thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng để chỉ một yếu tố góp phần vào kết quả (contributory factor).

Stress was a contributory factor in his illness.

Căng thẳng là một yếu tố góp phần gây ra bệnh của anh ấy.

4

Cụm từ thường gặp

contribute to sth
đóng góp cho việc gì
make a contribution
có một đóng góp
financial contribution
sự đóng góp tài chính
a contributory factor
một yếu tố góp phần
contribute money/ideas
đóng góp tiền/ý kiến
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của contrib trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He contributed the team a lot.→✓ He contributed a lot to the team.

contribute cần giới từ to trước tân ngữ chỉ đối tượng nhận, không dùng trực tiếp như tân ngữ.

✗ She made a contribute to the fund.→✓ She made a contribution to the fund.

Sau make a cần danh từ (contribution), không dùng động từ (contribute).

✗ It is a contributory to the problem.→✓ It is a contributory factor to the problem.

contributory là tính từ, cần đi kèm danh từ như factor, không đứng một mình sau a.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#contrib#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS