GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ converse

The Word Family of "converse"

Một gốc từ, ba dạng: converse (động từ - trò chuyện), conversation (danh từ) và conversely (trạng từ - ngược lại) — lưu ý converse còn có nghĩa khác (điều ngược lại) với cách phát âm khác.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từconversation
Động từconverse
Tính từ–
Trạng từconversely
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
converse
/kənˈvɜːs/
trò chuyện, đàm thoại
Danh từ
conversation
/ˌkɒnvəˈseɪʃn/
cuộc trò chuyện, cuộc đàm thoại
Trạng từ
conversely
/ˈkɒnvɜːsli/
ngược lại, trái lại
2

Sơ đồ họ từ

converse
Động từconversegốc
Danh từconversation+ -ation
Trạng từconversely+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từconverse/kənˈvɜːs/

trò chuyện, đàm thoại

văn phong trang trọng hơn talk/chat, thường đi với with (converse with sb) khi nói về việc trao đổi, trò chuyện.

They conversed in French throughout the dinner.

Họ trò chuyện bằng tiếng Pháp suốt bữa tối.

Danh từconversation/ˌkɒnvəˈseɪʃn/

cuộc trò chuyện, cuộc đàm thoại

danh từ đếm được, phổ biến trong đời sống hằng ngày; thường đi với have (have a conversation).

We had an interesting conversation about music.

Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện thú vị về âm nhạc.

Trạng từconversely/ˈkɒnvɜːsli/

ngược lại, trái lại

trạng từ liên kết câu, dùng để giới thiệu ý tưởng đối lập với điều vừa nói, trang trọng, thường dùng đầu câu.

Some students learn best visually; conversely, others prefer listening.

Một số học sinh học tốt nhất qua hình ảnh; ngược lại, số khác lại thích nghe.

4

Cụm từ thường gặp

converse with sb
trò chuyện với ai
have a conversation
có một cuộc trò chuyện
strike up a conversation
bắt chuyện với ai đó
conversely, ...
ngược lại, ...
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của converse trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ We had a converse about the news.→✓ We had a conversation about the news.

Sau have a cần danh từ (conversation), không dùng động từ (converse).

✗ She likes to conversation with strangers.→✓ She likes to converse with strangers.

Sau to cần động từ nguyên mẫu (converse), không dùng danh từ (conversation).

✗ He works hard; converse, his brother is lazy.→✓ He works hard; conversely, his brother is lazy.

Liên kết hai ý đối lập cần trạng từ (conversely), không dùng động từ (converse).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#converse#Động từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS