Họ từ correlate
The Word Family of "correlate"
Gốc từ correlate tạo ra ba dạng học thuật quan trọng: correlate (động từ), correlation (danh từ) và correlated (tính từ), thường gặp trong nghiên cứu khoa học và thống kê.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | correlate /ˈkɒrəleɪt/ | tương quan, có mối liên hệ với nhau | |
| Danh từ | correlation /ˌkɒrəˈleɪʃən/ | mối tương quan, sự liên hệ | |
| Tính từ | correlated /ˈkɒrəleɪtɪd/ | có tương quan, liên hệ với nhau |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tương quan, có mối liên hệ với nhau
Dùng correlate with (tương quan với) khi chỉ hai biến số liên hệ nhau. Quan trọng: tương quan không có nghĩa là quan hệ nhân quả.
Higher education levels correlate with higher average incomes.
Trình độ học vấn cao hơn tương quan với thu nhập trung bình cao hơn.
mối tương quan, sự liên hệ
Đi với between (correlation between A and B) hoặc with. Phân biệt: positive correlation (cùng chiều), negative correlation (ngược chiều), strong/weak correlation (mạnh/yếu).
The study found a strong correlation between sleep quality and academic performance.
Nghiên cứu tìm thấy mối tương quan mạnh giữa chất lượng giấc ngủ và kết quả học tập.
có tương quan, liên hệ với nhau
Mô tả hai biến số có mối quan hệ thống kê. Thường dùng trong văn bản nghiên cứu: positively / negatively correlated.
The two variables were found to be positively correlated.
Hai biến số được phát hiện là có tương quan dương.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của correlate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Lỗi tư duy phổ biến: correlation (tương quan) không có nghĩa là một biến gây ra biến kia.
Correlate dùng giới từ with, không phải between.
Sau there is cần danh từ correlation, không dùng động từ correlate.
