GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ cosmogony

The Word Family of "cosmogony"

Cosmogony (danh từ) là học thuyết về nguồn gốc vũ trụ; cosmogonic (tính từ) mô tả điều thuộc về nguồn gốc đó; cosmogonist (danh từ) chỉ nhà nghiên cứu trong lĩnh vực này.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcosmogony
Động từ–
Tính từcosmogonic
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
cosmogony
/kɒzˈmɒɡəni/
vũ trụ khai sinh luận, học thuyết về nguồn gốc vũ trụ
Tính từ
cosmogonic
/ˌkɒzməˈɡɒnɪk/
thuộc về nguồn gốc vũ trụ
Danh từ
cosmogonist
/kɒzˈmɒɡənɪst/
nhà nghiên cứu về nguồn gốc vũ trụ
2

Sơ đồ họ từ

cosmogony
Danh từcosmogonygốc
Tính từcosmogonic+ -ic
Danh từcosmogonist+ -ist
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcosmogony/kɒzˈmɒɡəni/

vũ trụ khai sinh luận, học thuyết về nguồn gốc vũ trụ

danh từ học thuật, chỉ lý thuyết hoặc câu chuyện thần thoại giải thích nguồn gốc hình thành vũ trụ.

Ancient Greek cosmogony describes the universe emerging from chaos.

Thuyết khai sinh vũ trụ của người Hy Lạp cổ đại mô tả vũ trụ hình thành từ hỗn mang.

Tính từcosmogonic/ˌkɒzməˈɡɒnɪk/

thuộc về nguồn gốc vũ trụ

mô tả các lý thuyết, huyền thoại hoặc sự kiện liên quan đến sự hình thành vũ trụ.

The myth contains several cosmogonic elements.

Câu chuyện thần thoại này chứa nhiều yếu tố về nguồn gốc vũ trụ.

Danh từcosmogonist/kɒzˈmɒɡənɪst/

nhà nghiên cứu về nguồn gốc vũ trụ

chỉ nhà khoa học hoặc học giả chuyên nghiên cứu về sự hình thành và nguồn gốc của vũ trụ.

Cosmogonists debate how the early universe took shape.

Các nhà nghiên cứu về nguồn gốc vũ trụ tranh luận về cách vũ trụ sơ khai hình thành.

4

Cụm từ thường gặp

a creation cosmogony
một thuyết khai sinh vũ trụ (theo tôn giáo/thần thoại)
cosmogonic myths
các huyền thoại về nguồn gốc vũ trụ
modern cosmogony
thuyết vũ trụ học hiện đại
a leading cosmogonist
một nhà nghiên cứu hàng đầu về nguồn gốc vũ trụ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của cosmogony trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This myth is very cosmogony.→✓ This myth is very cosmogonic.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ cosmogonic, không dùng danh từ cosmogony.

✗ Don't confuse cosmogony with cosmology; they are same.→✓ Don't confuse cosmogony with cosmology — they are related but not the same.

Cosmogony (nguồn gốc hình thành vũ trụ) khác với cosmology (khoa học nghiên cứu cấu trúc/vận hành vũ trụ nói chung).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#cosmogony#Danh từ#Tính từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS