Họ từ darken
The Word Family of "darken"
Họ từ của darken gồm bốn dạng: darken (động từ - làm tối đi), dark (tính từ - tối), darkness (danh từ - bóng tối) và darkly (trạng từ - một cách u ám).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | darken /ˈdɑːkən/ | làm tối đi, trở nên tối hơn | |
| Tính từ | dark /dɑːk/ | tối, tối tăm; u ám | |
| Danh từ | darkness /ˈdɑːknəs/ | bóng tối, sự tối tăm | |
| Trạng từ | darkly /ˈdɑːkli/ | một cách u ám, bí ẩn |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
làm tối đi, trở nên tối hơn
diễn tả sự thay đổi khiến ánh sáng giảm đi, hoặc nghĩa bóng là tâm trạng/nét mặt trở nên u ám.
The sky darkened before the storm.
Bầu trời tối sầm lại trước cơn bão.
tối, tối tăm; u ám
mô tả nơi thiếu ánh sáng, màu sắc đậm, hoặc nghĩa bóng chỉ điều gì đó buồn bã, đáng sợ.
It's very dark in this room.
Căn phòng này rất tối.
bóng tối, sự tối tăm
không đếm được, chỉ trạng thái thiếu ánh sáng.
The house was in complete darkness.
Ngôi nhà chìm trong bóng tối hoàn toàn.
một cách u ám, bí ẩn
bổ nghĩa cho động từ, thường mang nghĩa bóng chỉ giọng nói hoặc suy nghĩ u tối, đáng ngại.
He hinted darkly at future problems.
Anh ấy ám chỉ một cách u ám về những rắc rối trong tương lai.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của darken trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ dark, không dùng động từ darken.
Bổ nghĩa cho động từ looked → dùng trạng từ darkly, không dùng tính từ dark.
Cần danh từ chỉ trạng thái tối tăm → dùng darkness, không dùng tính từ dark.
