GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ defect

The Word Family of "defect"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ defect ở dạng danh từ, động từ (đổi trọng âm, nghĩa đào tẩu) và tính từ (defective) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdefect
Động từdefect
Tính từdefective
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
defect
/ˈdiːfekt/
khuyết điểm, lỗi
Động từ
defect
/dɪˈfekt/
đào tẩu, đào ngũ
Tính từ
defective
/dɪˈfektɪv/
bị lỗi, khiếm khuyết
2

Sơ đồ họ từ

defect
Danh từdefectgốc
Động từdefectgốc (chuyển loại, đổi trọng âm)
Tính từdefective+ -ive
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từdefect/ˈdiːfekt/

khuyết điểm, lỗi

danh từ chỉ điểm không hoàn hảo hoặc lỗi trong sản phẩm, cơ thể (a birth defect, a manufacturing defect); trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

The car was recalled due to a manufacturing defect.

Chiếc xe bị thu hồi do lỗi sản xuất.

Động từdefect/dɪˈfekt/

đào tẩu, đào ngũ

hành động rời bỏ đất nước, tổ chức hoặc phe của mình để sang phía đối lập; trọng âm chuyển sang âm tiết thứ hai, nghĩa hoàn toàn khác danh từ.

The scientist defected to another country.

Nhà khoa học đã đào tẩu sang một nước khác.

Tính từdefective/dɪˈfektɪv/

bị lỗi, khiếm khuyết

mô tả sản phẩm hoặc bộ phận không hoạt động đúng cách do có khuyết điểm.

They returned the defective phone to the store.

Họ trả lại chiếc điện thoại bị lỗi cho cửa hàng.

4

Cụm từ thường gặp

a manufacturing defect
lỗi sản xuất
defect to another country
đào tẩu sang nước khác
a defective product
một sản phẩm bị lỗi
a birth defect
dị tật bẩm sinh
spot a defect
phát hiện ra lỗi
defect from a party
rời bỏ một đảng phái
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của defect trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This phone is very defect.→✓ This phone is very defective.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ (defective), không dùng danh từ (defect).

✗ The product has a defective.→✓ The product has a defect.

Sau mạo từ 'a' cần danh từ (a defect), không dùng tính từ (defective).

✗ He defect to the enemy last year.→✓ He defected to the enemy last year.

Động từ ở thì quá khứ đơn cần thêm -ed (defected).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#defect#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS