GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ denigrate

The Word Family of "denigrate"

Ba dạng cùng gốc: denigrate (động từ), denigration (danh từ) và denigratory (tính từ) — cùng diễn tả việc bôi nhọ, hạ thấp uy tín của ai đó hoặc điều gì đó.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdenigration
Động từdenigrate
Tính từdenigratory
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
denigrate
/ˈdenɪɡreɪt/
bôi nhọ, hạ thấp uy tín, chê bai không công bằng
Danh từ
denigration
/ˌdenɪˈɡreɪʃn/
sự bôi nhọ, sự hạ thấp uy tín
Tính từ
denigratory
/dɪˈnɪɡrətəri/
mang tính bôi nhọ, có xu hướng hạ thấp uy tín
2

Sơ đồ họ từ

denigrate
Động từdenigrategốc + -ate
Danh từdenigration+ -ion
Tính từdenigratory+ -ory
3

Nghĩa & ví dụ

Động từdenigrate/ˈdenɪɡreɪt/

bôi nhọ, hạ thấp uy tín, chê bai không công bằng

thường mang tính chỉ trích không đúng mực hoặc thiếu công bằng nhằm làm mất uy tín người khác.

The article was accused of denigrating the local community.

Bài báo bị cáo buộc bôi nhọ cộng đồng địa phương.

Danh từdenigration/ˌdenɪˈɡreɪʃn/

sự bôi nhọ, sự hạ thấp uy tín

danh từ trừu tượng chỉ hành động hoặc lời nói mang tính hạ thấp, chê bai người khác một cách bất công.

The campaign relied on denigration of the opposing candidate.

Chiến dịch này dựa vào việc bôi nhọ ứng viên đối lập.

Tính từdenigratory/dɪˈnɪɡrətəri/

mang tính bôi nhọ, có xu hướng hạ thấp uy tín

hiếm dùng hơn danh từ và động từ, mô tả bài viết hoặc lời nói mang tính chê bai, hạ thấp người khác.

He made several denigratory remarks about his colleagues.

Anh ta đưa ra nhiều lời nhận xét mang tính bôi nhọ về đồng nghiệp.

4

Cụm từ thường gặp

denigrate sb's reputation
bôi nhọ danh tiếng của ai đó
a campaign of denigration
một chiến dịch bôi nhọ
denigratory remarks
những lời nhận xét mang tính bôi nhọ
denigrate sb's achievements
hạ thấp thành tựu của ai đó
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của denigrate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He denigrated about her work.→✓ He denigrated her work.

denigrate là ngoại động từ, không cần giới từ about; dùng trực tiếp với tân ngữ.

✗ The remarks were denigration.→✓ The remarks were denigratory.

Sau to be để mô tả tính chất lời nhận xét → dùng tính từ denigratory, không dùng danh từ denigration.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#denigrate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS