Họ từ denigrate
The Word Family of "denigrate"
Ba dạng cùng gốc: denigrate (động từ), denigration (danh từ) và denigratory (tính từ) — cùng diễn tả việc bôi nhọ, hạ thấp uy tín của ai đó hoặc điều gì đó.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | denigrate /ˈdenɪɡreɪt/ | bôi nhọ, hạ thấp uy tín, chê bai không công bằng | |
| Danh từ | denigration /ˌdenɪˈɡreɪʃn/ | sự bôi nhọ, sự hạ thấp uy tín | |
| Tính từ | denigratory /dɪˈnɪɡrətəri/ | mang tính bôi nhọ, có xu hướng hạ thấp uy tín |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
bôi nhọ, hạ thấp uy tín, chê bai không công bằng
thường mang tính chỉ trích không đúng mực hoặc thiếu công bằng nhằm làm mất uy tín người khác.
The article was accused of denigrating the local community.
Bài báo bị cáo buộc bôi nhọ cộng đồng địa phương.
sự bôi nhọ, sự hạ thấp uy tín
danh từ trừu tượng chỉ hành động hoặc lời nói mang tính hạ thấp, chê bai người khác một cách bất công.
The campaign relied on denigration of the opposing candidate.
Chiến dịch này dựa vào việc bôi nhọ ứng viên đối lập.
mang tính bôi nhọ, có xu hướng hạ thấp uy tín
hiếm dùng hơn danh từ và động từ, mô tả bài viết hoặc lời nói mang tính chê bai, hạ thấp người khác.
He made several denigratory remarks about his colleagues.
Anh ta đưa ra nhiều lời nhận xét mang tính bôi nhọ về đồng nghiệp.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của denigrate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
denigrate là ngoại động từ, không cần giới từ about; dùng trực tiếp với tân ngữ.
Sau to be để mô tả tính chất lời nhận xét → dùng tính từ denigratory, không dùng danh từ denigration.
