GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ denomination

The Word Family of "denomination"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ denomination ở dạng danh từ (mệnh giá, giáo phái), động từ denominate (đặt tên, định danh) và tính từ denominational (thuộc giáo phái) — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdenomination
Động từdenominate
Tính từdenominational
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
denomination
/dɪˌnɒmɪˈneɪʃn/
mệnh giá (tiền); giáo phái tôn giáo; tên gọi phân loại
Động từ
denominate
/dɪˈnɒmɪneɪt/
đặt tên, gọi tên, định danh
Tính từ
denominational
/dɪˌnɒmɪˈneɪʃənl/
thuộc về giáo phái, mang tính giáo phái
2

Sơ đồ họ từ

denomination
Danh từdenominationgốc + -ion
Động từdenominategốc
Tính từdenominational+ -al
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từdenomination/dɪˌnɒmɪˈneɪʃn/

mệnh giá (tiền); giáo phái tôn giáo; tên gọi phân loại

đếm được khi chỉ một loại/mức mệnh giá cụ thể (a small denomination) hoặc một nhánh tôn giáo cụ thể (a Christian denomination).

Christianity has many different denominations.

Kitô giáo có nhiều giáo phái khác nhau.

Động từdenominate/dɪˈnɒmɪneɪt/

đặt tên, gọi tên, định danh

thường dùng ở thể bị động khi nói một khoản tiền hay đại lượng được biểu thị theo đơn vị nào (denominated in).

The loan is denominated in US dollars.

Khoản vay được định danh bằng đô la Mỹ.

Tính từdenominational/dɪˌnɒmɪˈneɪʃənl/

thuộc về giáo phái, mang tính giáo phái

mô tả trường học, tổ chức hoặc hoạt động gắn với một giáo phái tôn giáo cụ thể.

It is a denominational school run by the church.

Đó là một trường học theo giáo phái do nhà thờ điều hành.

4

Cụm từ thường gặp

religious denomination
giáo phái tôn giáo
a note of small denomination
tờ tiền mệnh giá nhỏ
denominate a currency
định danh một loại tiền tệ
denominational school
trường học theo giáo phái
cross-denominational
liên giáo phái
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của denomination trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This coin has a big denominate.→✓ This coin has a large denomination.

Chỉ mệnh giá phải dùng danh từ denomination, không dùng động từ denominate.

✗ It's a denomination school.→✓ It's a denominational school.

Trước danh từ để mô tả tính chất cần dùng tính từ denominational, không dùng danh từ denomination.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#denomination#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS